Theo như thông tin rò rỉ gần đây, xe tải trên 1 tấn sẽ không được phép lưu thông trong khu vực nội thành thành phố từ 6h – 22h (16 tiếng), xe dưới 1 tấn sẽ bị cấm hai khung cao điểm sáng và chiều. Nếu đây là sự thật, việc chuyển và tìm kiếm xe tải dưới 1 tấn sẽ là điều mà nhiều quý khách hàng quan tâm hiện nay. Tuy nhiên với sự đa dạng mẫu mã, thương hiệu như hiện nay, việc lựa chọn cho mình dòng xe đảm bảo về mặt chất lượng, giá thành là điều mà không phải ai cũng biết. Hiểu được điều đó, trong bài viết này Trường Long Auto sẽ cung cấp đến bạn thông tin về các mẫu xe tải dưới 1 tấn đáng đầu tư nhất nhé!
1. Vì sao xe tải dưới 1 tấn không được phép di chuyển trong nội thành từ 6h – 22h?
Tại nhiều khu vực nội thành của các thành phố lớn, xe ô tô tải có tải trọng trên 1 tấn thường bị hạn chế hoặc cấm lưu thông trong khung giờ từ 6h đến 22h. Quy định này được áp dụng nhằm giảm tình trạng ùn tắc giao thông tại các tuyến đường đông dân cư. Thời gian cấm thường tập trung vào khung giờ người dân đi làm, đi học và hoạt động kinh doanh diễn ra sôi động. Tuy nhiên, phạm vi và thời gian cụ thể có thể thay đổi tùy từng địa phương.
Việc hạn chế xe tải di chuyển vào nội đô giúp giảm áp lực lên hệ thống giao thông, hạn chế kẹt xe và nâng cao mức độ an toàn cho người tham gia giao thông. Các phương tiện tải trọng lớn thường có kích thước cồng kềnh, khó di chuyển linh hoạt trên các tuyến đường đông đúc. Bên cạnh đó, quy định này còn góp phần giảm ô nhiễm tiếng ồn, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ và tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cá nhân lưu thông.
Đối với doanh nghiệp vận tải và tài xế, việc nắm rõ giờ cấm tải là rất quan trọng để tránh vi phạm và phát sinh chi phí không cần thiết. Nhiều đơn vị thường lựa chọn vận chuyển vào ban đêm hoặc đăng ký giấy phép lưu thông đặc biệt nếu đủ điều kiện. Chủ động xây dựng lộ trình hợp lý giúp tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí nhiên liệu và đảm bảo tiến độ giao nhận hàng hóa hiệu quả hơn.
2. Tổng hợp những mẫu xe tải dưới 1 tấn nên đầu tư nhất hiện nay
Cùng điểm qua những mẫu xe tải dưới 1 tấn đáng đầu tư nhất hiện nay nhé!
2.1. Van SRM 868
Xe tải van Shineray 868 là biểu tượng của sự thông minh và linh hoạt, được sinh ra để chinh phục những cung đường nội thành tấp nập. Với thiết kế sắc sảo, mang hơi thở của dòng xe du lịch cao cấp, chiếc xe không chỉ gây ấn tượng bởi vẻ ngoài mà còn bởi khả năng luồn lách khéo léo trong phố thị đông đúc.
Không gian khoang hàng rộng rãi kết hợp nội thất tiện nghi như xe con mang đến trải nghiệm lái thoải mái, giúp tài xế luôn tràn đầy năng lượng. Shineray 868 không chỉ là phương tiện vận chuyển, mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp tối ưu hóa mọi chuyến giao hàng với sự hiệu quả và phong cách, sẵn sàng nâng tầm công việc kinh doanh của bạn.
Hệ thống phanh ABS trên xe Van Shineray 868 mang đến sự an tâm tuyệt đối, giúp chống bó cứng bánh xe, tối ưu hiệu quả phanh gấp và duy trì sự ổn định trên đường trơn trượt. Đây là tính năng vô cùng quan trọng trong các tình huống khẩn cấp, bảo vệ cả hành khách lẫn hàng hóa một cách hoàn hảo.
Trang bị camera lùi và ba cảm biến góc rộng giúp việc lùi và đỗ xe trở nên chính xác và dễ dàng hơn bao giờ hết. Những tính năng này không chỉ giảm thiểu nguy cơ va chạm mà còn tăng cường độ an toàn khi di chuyển trong không gian chật hẹp.
| hông số kỹ thuật | Xe tải van Shineray 868 (2 chỗ) | Xe tải van Shineray 868 5 chỗ |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 4.500*1.710*2.000mm | 4.500*1.710*2.000 mm |
| Kích thước khoang hàng (Dài x Rộng x Cao) | 2.500 x 1.390 x 1.320 mm | 1.720*1.390*1.320 mm |
| Thể tích khoang hàng | 4.6 m³ | 2.7 m³ |
| Trọng lượng bản thân | 1.260 kg | 1.260 kg |
| Tải trọng cho phép | 868 kg | 720 kg |
| Tổng trọng lượng | 2.950 kg | 2.950 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 chỗ | 5 chỗ |
| Động cơ | SWB16M, 1.6L, 4 xi-lanh, Euro 5 | SWB16M, 1.6L, 4 xi-lanh, Euro 5 |
| Công suất cực đại | 85 kW (115 mã lực) / 5.600 rpm | 85 kW (115 mã lực) / 5.600 rpm |
| Hộp số | 5 số tiến, 1 số lùi | 5 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện EPS | Trợ lực điện EPS |
| Hệ thống phanh | Phanh đĩa trước, tang trống sau, ABS | Phanh đĩa trước, tang trống sau, ABS |
| Lốp xe | 195/65R15, không săm | 195/65R15, không săm |
| Mâm xe | Hợp kim nhôm, 8 chấu, 15 inch | Hợp kim nhôm, 8 chấu, 15 inch |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo cuộn | Độc lập, lò xo cuộn |
| Hệ thống treo sau | Nhíp lá, 5 lá | Nhíp lá, 5 lá |
| Cửa khoang hàng | 2 cửa lùa, 1 cửa hậu (rộng 1.260 mm) | 2 cửa lùa, 1 cửa hậu (rộng 1.260 mm) |
| Đèn chiếu sáng | Bi Xenon, thấu kính Projector | Bi Xenon, thấu kính Projector |
| Đèn hậu | LED, hình chữ “L” | LED, hình chữ “L” |
| Đèn sương mù | Có, viền mạ crom | Có, viền mạ crom |
| Điều hòa | Hai chiều, cửa gió phía trước | Hai chiều, cửa gió phía trước |
| Màn hình giải trí | 7 inch, Carlife, Bluetooth, USB | 9 inch, Android, cảm biến lùi |
| Nội thất ghế | Bọc da, điều chỉnh linh hoạt | Bọc nỉ hoặc da, điều chỉnh tiến/lùi |
| Kính cửa | Kính điện, điều khiển 1 chạm | Kính điện, điều khiển 1 chạm |
| Khóa | Khóa điện tử thông minh | Khóa điện tử thông minh |
| Hệ thống an toàn | Cảm biến lùi, camera lùi, ABS | Cảm biến lùi, camera lùi, ABS |
| Khung gầm | 11 thanh dầm ngang, thép dập | 11 thanh dầm ngang, thép dập |
| Khoảng sáng gầm xe | Cao, tối ưu di chuyển đô thị | Cao, tối ưu di chuyển đô thị |
2.2. Xe tải SRM T30i
Vươn tầm mọi hành trình, SRM T30i là người bạn đồng hành lý tưởng cho những ai muốn chinh phục mọi cung đường với sự tự tin và hiệu quả. Sức mạnh từ động cơ tiên tiến, thiết kế nhỏ gọn nhưng đầy uy lực, SRM T30i mang đến khả năng tải hàng vượt trội, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển từ phố thị chật hẹp đến những tuyến đường trường đầy thử thách.
Không chỉ “tải ngon”, chiếc xe còn ghi điểm với mức giá hợp lý, giúp tối ưu chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo chất lượng đỉnh cao. Nội thất tiện nghi như xe du lịch, cùng khung gầm chắc chắn và hệ thống an toàn hiện đại, SRM T30 không chỉ là phương tiện, mà còn là niềm tự hào của những tay lái muốn làm chủ mọi hành trình với phong cách và hiệu quả kinh tế tối ưu.
| Thông số kỹ thuật | SRM T30 Bán hàng lưu động | SRM T30 Thùng kín | SRM T30 Thùng khung mui | SRM T30 Thùng lửng |
| Tải trọng hàng hóa | 450 kg | 940 kg | 930 kg | 1.050 kg |
| Tổng tải trọng | 2150 kg | 2.380 kg | 2.380 kg | 2.380 kg |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 5.000 x 1.780 x 2.430 mm | 5.000 x 1.800 x 2.500 mm | 5.000 x 1.830 x 2.510 mm | 4.980 x 1.830 x 1.980 mm |
| Kích thước thùng (D x R x C) | 2.910 x 1.630 x 1.605 mm | 2.880 x 1.630 x 1.610 mm | 2.900 x 1.650 x 1.200/1.600 mm | 2.900 x 1.650 x 350 mm |
| Động cơ | SWCG14 1.5L, 4 kỳ, phun xăng điện tử, Euro 4 | SWCG14 1.5L, 4 kỳ, phun xăng điện tử, Euro 4 | SWCG14 1.5L, 4 kỳ, phun xăng điện tử, Euro 4 | SWCG14 1.5L, 4 kỳ, phun xăng điện tử, Euro 4 |
| Công suất | 80 kW / 5.200 vòng/phút | 80 kW / 5.200 vòng/phút | 80 kW / 5.200 vòng/phút | 80 kW / 5.200 vòng/phút |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) | Số sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) | Số sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) | Số sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) |
| Lốp xe | 175/70R14 | 175/70R14 | 175/70R14 | 175/70R14 |
| Khoảng cách trục | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm |
| Hệ thống phanh | Phanh thủy lực, ABS, trước đĩa, sau tang trống | Phanh thủy lực, ABS, trước đĩa, sau tang trống | Phanh thủy lực, ABS, trước đĩa, sau tang trống | Phanh thủy lực, ABS, trước đĩa, sau tang trống |
| Hệ thống treo | Trước độc lập, sau nhíp lá (6 lá) | Trước độc lập, sau nhíp lá (6 lá) | Trước độc lập, sau nhíp lá (6 lá) | Trước độc lập, sau nhíp lá (6 lá) |
| Khung gầm | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly chống gỉ | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly chống gỉ | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly chống gỉ | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly chống gỉ |
| Nội thất | Ghế nỉ, điều hòa 2 chiều, màn hình MP5 5 inch, camera lùi, kính điện, khóa điện | Ghế nỉ, điều hòa 2 chiều, màn hình MP5 5 inch, camera lùi, kính điện, khóa điện | Ghế nỉ, điều hòa 2 chiều, màn hình MP5 5 inch, camera lùi, kính điện, khóa điện | Ghế nỉ, điều hòa 2 chiều, màn hình MP5 5 inch, camera lùi, kính điện, khóa điện |
| Tính năng đặc biệt | Hệ thống nước (108L sạch, 36L thải), đèn LED 10 vị trí, nguồn điện 1-7kW | Thùng kín inox, cửa hông tùy chọn | Thùng mui bạt inox, chở hàng đa dạng | Thùng lửng, phù hợp hàng cồng kềnh |
| Bảo hành | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km |
2.3. Xe tải SRM T35
SRM T35 nổi bật như một biểu tượng của sự tiết kiệm và hiệu quả trong phân khúc xe tải nhẹ. Với thiết kế tinh tế, động cơ tiên tiến, chiếc xe mang đến khả năng vận hành mượt mà, tiêu hao nhiên liệu tối thiểu, giúp giảm chi phí vận chuyển mà vẫn đảm bảo sức mạnh vượt trội trên mọi cung đường.
Nội thất tiện nghi cùng không gian rộng rãi tạo cảm giác thoải mái như xe du lịch, trong khi khung gầm bền bỉ và hệ thống an toàn hiện đại mang lại sự an tâm tuyệt đối. SRM T35 không chỉ là phương tiện vận tải, mà còn là giải pháp kinh tế thông minh, giúp doanh nghiệp và tài xế tối ưu hóa hiệu suất, chinh phục mọi thử thách với phong cách và sự tự tin.
| hông số kỹ thuật | SRM T35 Thùng Lửng | SRM T35 Thùng Bạt | SRM T35 Thùng Kín |
| Tải trọng cho phép | 990 kg | 930 kg | 880 – 930 kg (tùy phiên bản) |
| Kích thước lòng thùng (D x R x C) | 2.700 x 1.560 x 355 mm | 2.700 x 1.560 x 1.225/1.650 mm | 2.670 x 1.580 x 1.410 mm (tham khảo) |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 4.790 x 1.740 x 1.898 mm | 4.790 x 1.740 x 2.460 mm | 4.790 x 1.740 x 2.460 mm (ước tính) |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm |
| Động cơ | Xăng SWJ15, 4 kỳ, 4 xi lanh, phun xăng điện tử | Xăng SWJ15, 4 kỳ, 4 xi lanh, phun xăng điện tử | Xăng SWJ15, 4 kỳ, 4 xi lanh, phun xăng điện tử |
| Dung tích xi lanh | 1.499 cc | 1.499 cc | 1.499 cc |
| Công suất cực đại | 80 kW / 6.000 vòng/phút | 80 kW / 6.000 vòng/phút | 80 kW / 6.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 132 Nm / 4.000-4.400 vòng/phút | 132 Nm / 4.000-4.400 vòng/phút | 132 Nm / 4.000-4.400 vòng/phút |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) | Số sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) | Số sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) |
| Lốp trước/sau | 175/70 R14 | 175/70 R14 | 175/70 R14 |
| Hệ thống phanh | Phanh ABS, trước đĩa, sau tang trống | Phanh ABS, trước đĩa, sau tang trống | Phanh ABS, trước đĩa, sau tang trống |
| Hệ thống treo | Trước độc lập, sau nhíp lá | Trước độc lập, sau nhíp lá | Trước độc lập, sau nhíp lá |
| Khung gầm | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly chống gỉ | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly chống gỉ | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly chống gỉ |
| Nội thất | Ghế da, điều hòa 2 chiều, màn hình Android 9 inch, camera lùi, kính điện, khóa điện | Ghế da, điều hòa 2 chiều, màn hình Android 9 inch, camera lùi, kính điện, khóa điện | Ghế da, điều hòa 2 chiều, màn hình Android 9 inch, camera lùi, kính điện, khóa điện |
| Bảo hành | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km |
2.4. Xe tải Van SRM X30i
Với thiết kế gọn gàng, khả năng chuyên chở tối ưu và mức tiêu hao nhiên liệu cực thấp, SRM X30i V5 là lựa chọn lý tưởng cho các cá nhân và doanh nghiệp nhỏ đang tìm kiếm một phương tiện vận tải linh hoạt, tiết kiệm chi phí. Không chỉ giúp bạn dễ dàng di chuyển trong khu vực nội đô, mẫu xe này còn mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội với giá đầu tư ban đầu hợp lý. Một chiếc xe đem đến nhiều giá trị: tiết kiệm, bền bỉ và sinh lời mỗi ngày!
An toàn luôn là một trong những yếu tố hàng đầu mà người tiêu dùng quan tâm khi lựa chọn ô tô, và xe tải van SRM X30i không phải là ngoại lệ. Xe được trang bị hệ thống phanh ABS chống bó cứng, với phanh trước là đĩa tản nhiệt và phanh sau là tang trống, tích hợp van điều tiết lực phanh. Nhờ đó, xe đảm bảo an toàn khi dừng đột ngột, giúp giảm thiểu tối đa khả năng xảy ra tai nạn.
Ngoài ra, xe còn được trang bị camera lùi và cảm biến lùi, hỗ trợ tài xế trong việc đậu xe ở những không gian hạn chế. Thiết kế cabin nhô về phía trước không chỉ tạo nên vẻ ngoài thu hút mà còn tăng khoảng cách an toàn khi xảy ra va chạm, giúp bảo vệ tốt hơn cho người ngồi trong xe.
| Thông số kỹ thuật | SRM X30i V2 (2 chỗ) | SRM X30i V5 (5 chỗ) |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 4.200 x 1.695 x 1.920 mm | 4.200 x 1.695 x 1.920 mm |
| Kích thước khoang hàng (Dài x Rộng x Cao) | 2.225 x 1.480 x 1.280 mm (4.22 m³) | 1.400 x 1.480 x 1.280 mm (2.65 m³) |
| Trọng lượng bản thân | 1.140 kg | 1.260 kg |
| Tải trọng cho phép | 945 kg | 745 kg |
| Tổng trọng lượng | 2.215 kg | 2.250 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 chỗ | 5 chỗ |
| Động cơ | SWJ15 (Italia), 1.5L, 4 kỳ, 4 xi-lanh, VVT | SWJ15 (Italia), 1.5L, 4 kỳ, 4 xi-lanh, VVT |
| Công suất tối đa | 80 kW (107 mã lực) / 6.000 rpm | 80 kW (107 mã lực) / 6.000 rpm |
| Mô-men xoắn tối đa | 145 Nm / 2.800-4.400 rpm | 145 Nm / 2.800-4.400 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 |
| Hộp số | Sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) | Sàn 5 cấp (5 tiến, 1 lùi) |
| Tiêu hao nhiên liệu | ~7.2 L/100 km | ~7.2 L/100 km |
| Hệ thống lái | Bánh răng – Thanh răng, trợ lực điện EPS | Bánh răng – Thanh răng, trợ lực điện EPS |
| Hệ thống phanh | Trước: Đĩa tản nhiệt, Sau: Tang trống, ABS | Trước: Đĩa tản nhiệt, Sau: Tang trống, ABS |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo cuộn MacPherson | Độc lập, lò xo cuộn MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Nhíp lá, 5 lá bán nguyệt | Nhíp lá, 5 lá bán nguyệt |
| Lốp xe | 175/70R14, không săm | 175/70R14, không săm |
| Mâm xe | Hợp kim nhôm, 14 inch | Hợp kim nhôm, 14 inch |
| Khoảng cách trục | 2.700 mm | 2.700 mm |
| Vết bánh xe (trước/sau) | 1.425/1.435 mm | 1.425/1.435 mm |
| Cửa khoang hàng | 2 cửa lùa, 1 cửa hậu (mở bật lên) | 2 cửa lùa, 1 cửa hậu (mở bật lên) |
| Đèn pha | Halogen hoặc Bi-Xenon, điều chỉnh dải sáng | Halogen hoặc Bi-Xenon, điều chỉnh dải sáng |
| Đèn hậu | LED, hình chữ L, tích hợp báo rẽ/phanh | LED, hình chữ L, tích hợp báo rẽ/phanh |
| Đèn sương mù | Có, viền mạ crom | Có, viền mạ crom |
| Nội thất ghế | Ghế da, điều chỉnh linh hoạt | Ghế da/nỉ, hàng ghế sau gập linh hoạt |
| Màn hình giải trí | Android 9 inch, camera lùi, cảm biến lùi | Android 7-9 inch, camera lùi, cảm biến lùi |
| Điều hòa | Hai chiều, cửa gió phía trước | Hai chiều, cửa gió trước và sau |
| Kính cửa | Chỉnh điện, 1 chạm | Chỉnh điện, 1 chạm |
| Khóa | Điện tử thông minh, cảm biến chìa khóa | Điện tử thông minh, cảm biến chìa khóa |
| Hệ thống an toàn | ABS, camera lùi, cảm biến lùi | ABS, camera lùi, cảm biến lùi |
| Khung gầm | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly | Thép dập nguyên khối, sơn điện ly |
| Vách ngăn khoang hàng | Không | Vách kim loại, ngăn khoang hành khách |
| Sàn khoang hàng | Hợp kim nhôm dập chống trơn | Inox dập chống trơn |
| Bảo hành | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km |
2.5. Suzuki Carry Pro
Suzuki New Pro hoàn toàn mới có kích thức tổng thể dài x rộng x cao (4.195 x 1.765 x 1.910)mm với thùng xe kích thước lớn với chiều dài 2.565 mm và cao 1.660 mang đến không gian để hàng hóa rộng rãi hơn. Kích thước thùng có thể tăng lên theo nhu cầu của khác hàng đóng thùng riêng. Tải trọng của xe cũng được tăng lên 810 kg (940 kg bao gồm cả tài và phụ xế).
Carry Pro mới sử dụng động cơ dung tích 1.5lít 4 xi lanh cùng hệ dẫn động cầu sau Động cơ này cho công suất cực đại 95 mã lực (71 Kw) tại 5.600 vòng/phút, một con số khá tốt so với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc xe tải nhẹ, tiết kiệm nhiên liệu (khoảng 17% so với động cơ 1.6L hiện tại) đồng thời cũng cung cấp công suất và mô-men xoắn lớn, lý tưởng cho việc tải trọng nặng.
| Mẫu thùng | Tải trọng | Kích thước lọt lòng thùng hàng (DxRxC) |
| Carry Pro thùng lửng | 810kg | 2.570 x 1.660 x 335 mm |
| Carry Pro thùng kín | 705kg | 2.680 x 1.660 x 1.700 mm |
| Carry Pro thùng mui bạt | 750kg | 2.680 x 1.660 x 1.700 mm |
3. Tổng đại lý xe tải lớn nhất Miền Nam
Là địa chỉ hoạt động nhiều năm trong ngành Trường Long Auto tự hào là đơn vị chuyên cung cấp những mẫu xe chất lượng nhất và với mức giá thành tốt nhất hiện nay tại HCM. Chúng tôi luôn nhận được sự tin tưởng và quan tâm của khách hàng trong thời gian qua.
Tại Trường Long chúng tôi bày bán đa dạng các thương hiệu cũng như dòng sản phẩm xe tải như xe tải Hino, xe tải Hyundai, xe tải Isuzu, xe tải Teraco, xe tải Faw,… xe tải chở rác ép rác, xe tải có gắn cẩu, xe tải thùng lửng, xe tải thùng kín, xe ô tải chở gà, vit, xe bồn chở xăng dầu,…
Bên cạnh những mẫu xe mới, Trường Long còn nhận mua bán và trao đổi xe tải với mức giá tốt nhất trên thị trường. Dù bạn mong muốn mua xe cũ, xe mới với tải trọng bao nhiêu, Trường Long luôn đảm bảo cung cấp được tất cả mọi nguyện vọng và mong muốn của khách hàng.
Đặc biệt chúng tôi sẽ giao xe đến tận nhà của quý khách. Dù bạn ở bất kỳ đâu, đến với Trường Long chúng tôi cũng đều đảm bảo giao hàng tận tay nên quáy khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về điều đó.
- Trường Long Auto: đại lý xe tải chuyên dụng tốt nhất TPHCM
- Cơ sở 1: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
- Cơ sở 2: 439 TL.743C, KP Chiêu Liêu, phường Dĩ An, TP.HCM
- Cở sở 3: QL1A, Trường Chinh, KP Phú Tài, Phan Thiết Bình Thuận, T. Lâm Đồng
- Liên hệ website: truonglongauto.com – Hotline: 0937 361 599/ 0914 851 599
- Bảng Giá Xe Tải Nhỏ Mới Nhất 2025 Kèm Báo Giá
- 5+ Mẫu Xe Chở Rác Nhỏ Trong Nội Thành Tốt Nhất Hiện Nay
- Điểm mù Xe Tải – Nguy cơ gây tai nạn chết người nhưng không phải ai cũng biết
- Đại Lý Xe Ben Tự Đổ Giá Tốt Uy Tín Nhất Bình Dương Bạn Nên Biết
- Điểm Danh 3+ Mẫu Xe Hino Gắn Cẩu Chất Lượng Nhất Hiện Nay






















