Cẩu XCMG là dòng cẩu tự hành đến từ tập đoàn Xuzhou Construction Machinery Group – tập đoàn cung cấp cẩu tự hành uy tín, chất lượng hàng đầu đến từ Trung Quốc. Thương hiệu này được đánh giá cao bởi chất lượng sản phẩm vượt trội, mức giá thành cạnh tranh và đặc biệt hãng cung cấp đa dạng tải trọng từ thấp đến cao, đáp ứng được hầu hết mọi nhu cầu sử dụng của quý khách hàng. Dưới bài viết này Trường Long Auto sẽ cung cấp đến quý bạn đọc tổng hợp những mẫu cẩu XCMG đang được yêu thích hàng đầu trên thị trường hiện nay.
1. Những ưu điểm nổi bật mà mẫu cẩu XCMG mang lại
Cùng điểm qua những ưu điểm nổi bật mà cẩu XCMG mang lại nhé!
- Hiệu suất nâng hạ mạnh mẽ: cẩu được sử dụng công nghệ hợp lưu bơm kép cùng thiết kế thép cứng giúp khả năng nâng hạ vật nặng vượt trội so với tầm với.
- Hệ thống thủy lực cùng công nghệ hiện đại: trang bị các hệ thống thủy lực, cảm biến an toàn cùng bộ điều khiển thông minh. Điều này đã hỗ trợ cẩu vận hành mượt mà, hạn chế tình trạng rung lắc cũng như đảm bảo an toàn tuyệt đối trong suốt quá trình sử dụng.
- Giá thành cạnh tranh: so với các thương hiệu cẩu đến từ Nhật Bản, Hàn Quốc,.. cẩu tự hành XCMG có mức giá cạnh tranh hơn đáng kể, giúp tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.
- Dễ bảo dưỡng, đa dạng mẫu mã: XCMG có đa dạng mẫu cẩu tự hành, đa dạng tải trọng, kích thước. Thêm nữa phụ tùng dễ dàng thay thế, chi phí bảo trì thấp.
- Linh hoạt, bền bỉ: Thiết kế nhỏ gọn, bán kính vòng quay nhỏ, dễ dàng di chuyển và làm việc tại các công trường hẹp.
2. Tổng hợp những mẫu cần cẩu XCMG đáng mua nhất 2026
Cùng điểm qua những mẫu cẩu XCMG đáng mua nhất hiện nay như:
2.1. Cần cẩu XCMG GSQS84TL-4
|
Thông số chung
|
Dung tích | |
| Tối đa. Thời điểm nâng | 6.72 T.M | |
| Tối đa. Sức nâng |
3200 kg at 2.1 m
|
|
| Tối đa. Bán kính làm việc | 10 m | |
| Tối đa. Chiều cao nâng | 12.3 m | |
|
Cần trục
|
Loại/phần |
Cần lục giác / 4 đoạn với xi lanh đơn
|
| Chiều dài cần trục |
Min. 3.645 m ~ Max.10.17 m
|
|
| Tốc độ mở rộng cần trục | 6.525m/20 sec | |
| Tốc độ di chuyển lên xuống của cần trục | 0-75/13 °/sec | |
| Dây cáp |
18X7+FC Ø 8mm x60m
|
|
| Tốc độ móc |
35.6 m/min (4th layer / 4 fall lines)
|
|
|
Khả năng xoay
|
Xoay Góc |
Xoay liên tục 360°
|
| Tốc độ quay | 2.5 vòng/phút | |
| Bánh răng xoay |
Loại Hyd,thủy lực, truyền động bằng động cơ, loại kết hợp bánh răng hành tinh và bánh răng sâu
|
|
| Hệ thống quay | Đằng trước |
Tự động rút và rút theo chiều dọc, điều khiển thủ công theo chiều ngang
|
|
Hệ thống thủy lực
|
Áp suất | 20MPa |
| Tốc độ dòng định mức | 50 L/phút | |
| Dung tích dầu thủy lực | 35L | |
| Nhiệt độ làm việc | -30℃-+40℃ | |
| Trọng lượng cần cẩu | 1265 kg | |
| Vị trí vận hành |
Kiểm soát mặt đất ở cả hai bên
|
|
| Thiết bị an toàn tiêu chuẩn | Van giảm áp cho mạch thủy lực Van cân bằng đối trọng cho xi lanh nâng và kính thiên văn Van kiểm tra thí điểm cho xi lanh chân chống đứng Đồng hồ đo áp suất/Chỉ báo góc cần trục Móc chốt an toàn/Còi báo động Thiết bị quấn quá mức tự động khóa |
|
2.2. Cần Cẩu XCMG GSQS125TL-5 (5 Tấn 5 Đốt)
|
Cần cẩu
|
Kiểu cần | Cần lục giác |
| Số đoạn cần | 5 đoạn | |
| Cơ cấu nâng hạ cần |
2 xi lanh thủy lực
|
|
| Chiều dài cần | 3.8 m – 13.56 m | |
| Tốc độ vươn cần | 9.76 m / 18 giây | |
| Tốc độ nâng hạ cần |
0 – 80° / 10.4 giây
|
|
| Cáp tời | 18×7 + FC | |
| Đường kính cáp | Ø10 mm | |
| Chiều dài cáp | 80 m | |
| Tốc độ tời móc | 57 m/phút | |
|
Hệ số quay
|
Kiểu truyền động | Motor thủy lực |
| Hộp giảm tốc |
Bánh răng hành tinh
|
|
| Hệ thống phanh | Phanh cơ khí | |
|
Hệ thống chân chống
|
Loại chân chống |
Chân chống thủy lực ngang và dọc
|
| Độ mở chân chống tối đa | 5.1 m | |
|
Hệ thống thủy lực
|
Áp suất làm việc định mức | 23 MPa |
| Lưu lượng hệ thống | 63 L/phút | |
| Dung tích thùng dầu thủy lực | 90 L | |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25°C đến +40°C | |
|
Thông số khác
|
Trọng lượng cẩu | 2.420 kg |
| Vị trí điều khiển |
Điều khiển từ mặt đất hai bên
|
|
| Nguồn công suất đề nghị | ~30 kW | |
| Khoảng lắp đặt yêu cầu | 900 mm | |
| Trang bị theo kèm | Van an toàn hệ thống thủy lực Van cân bằng xi lanh nâng và thu cần Van khóa thủy lực chân chống Đồng hồ áp suất & chỉ báo góc cần Chốt khóa an toàn móc cẩu Chuông cảnh báo Thiết bị chống quá cuốn cáp Hệ thống khóa móc tự động |
|
2.3. Cần Cẩu XCMG SQS200-6 (6 Đốt 8 Tấn)
|
Thông số chung
|
Thương hiệu | XCMG |
| Thời điểm nâng tối đa | 20 T.M | |
| Sức nâng tối đa |
8.000 kg at 2.5 m
|
|
| Bán kính làm việc tối đa | 19.81 m | |
| Chiều cao nâng tối đa | 21.5 m | |
|
Cần trục
|
Kiểu loại cần |
Cần lục giác / 6 đoạn với 3 xi lanh mở rộng
|
| Chiều dài cần trục |
Min. 4,98 m ~ Max.19,8 m
|
|
| Tốc độ ra cần trục | 14,83m/37 giây | |
| Góc nâng cần(độ/giây) | 0-75/15 giây | |
| Dây cáp tời |
18X7+FC Ø 10mm x106m
|
|
| Tốc độ tời kéo móc |
12 m/min (4th layer / 4 fall lines)
|
|
|
Khả năng xoay
|
Góc quay cần |
Xoay liên tục 360°
|
| Tốc độ quay cần | 2 vòng/phút | |
| Chân chống sau |
Loại Hyd,thủy lực, truyền động bằng động cơ, loại kết hợp bánh răng hành tinh và bánh răng sâu
|
|
|
Chân chống
|
Chân trước |
Vận hành thủy lực
|
| Độ mở chân chống trước | 5.918 m | |
| Chân sau |
Vận hành thủy lực
|
|
| Độ mở chân chống sau | 3.567m | |
|
Hệ thống thủy lực
|
Áp suất dầu thủy lực | 26MPa |
| Lưu lượng dầu thủy lực | 63 Lít/phút | |
| Dung tích dầu thủy lực | 120L | |
| Nhiệt độ làm việc | -25℃-+40℃ | |
| Trọng lượng cần cẩu | 3450 kg | |
| Vị trí vận hành |
Điều khiển mặt đất ở cả hai bên và trên ghế ngồi
|
|
| Thiết bị an toàn kèm theo | Van an toàn hệ thống thủy lực Van cân bằng xi lanh nâng và thu cần Van khóa thủy lực chân chống Đồng hồ áp suất & chỉ báo góc cần Chốt khóa an toàn móc cẩu Chuông cảnh báo Thiết bị chống quá cuốn cáp Hệ thống khóa móc tự động |
|
2.4. Cần Cẩu XCMG SQS350-5
| Thông số chung | Hạng mục | Thông số |
| Thời điểm nâng tối đa | 35 T.M | |
| Sức nâng tối đa |
15,.000 kg at 2.2 m
|
|
| Bán kính làm việc tối đa | 19.1 m | |
| Chiều cao nâng tối đa | 21 m | |
|
Cần trục
|
Kiểu loại cần |
Cần lục giác / 5 đoạn với 1 trụ mở rộng
|
| Chiều dài cần trục |
Min. 5.82 m ~ Max.19.6 m
|
|
| Tốc độ ra cần trục | 13,78m/47 giây | |
| Góc nâng cần(độ/giây) | 0-80/28 giây | |
| Dây cáp tời | Ø 14mm x108m | |
| Tốc độ tời kéo móc |
13 m/min (4th layer / 4 fall lines)
|
|
|
Khả năng xoay
|
Góc quay cần |
Xoay liên tục 360°
|
| Tốc độ quay cần | 2 vòng/phút | |
| Chân chống sau |
Loại Hyd,thủy lực, truyền động bằng động cơ, loại kết hợp bánh răng hành tinh và bánh răng sâu
|
|
| Chân trước |
Vận hành thủy lực
|
|
|
Hệ thống chân chống
|
Chân trước |
Vận hành thủy lực
|
| Độ mở chân chống trước | 7.56 m | |
| Chân sau |
Vận hành thủy lực
|
|
| Độ mở chân chống sau | 4.89m | |
|
Hệ thống thủy lực
|
Áp suất dầu thủy lực | 28MPa |
| Lưu lượng dầu thủy lực | 63+40 Lít/phút | |
| Dung tích dầu thủy lực | 270L | |
| Nhiệt độ làm việc | -25℃-+40℃ | |
| Trọng lượng cần cẩu | 6580 kg | |
| Vị trí vận hành |
Điều khiển mặt đất ở cả hai bên và trên ghế ngồi
|
|
| Thiết bị an toàn theo tiêu chuẩn | Van giảm áp cho mạch thủy lực Van cân bằng đối trọng cho xi lanh nâng và kính thiên văn Van kiểm tra thí điểm cho xi lanh chân chống đứng Đồng hồ đo áp suất/Chỉ báo góc cần trục Móc chốt an toàn/Còi báo động Thiết bị quấn quá mức Tự động khóa |
|
2.5. Cần Cẩu XCMG SQS400-5 16 Tấn
|
Thông số chung
|
Thời điểm nâng tối đa | 43 T.M |
| Sức nâng tối đa |
16,.000 kg at 2.5 m
|
|
| Bán kính làm việc tối đa | 21.77 m | |
| Chiều cao nâng tối đa | 24 m | |
|
Cần trục
|
Kiểu loại cần |
Cần lục giác / 5 đoạn với 2 trụ mở rộng
|
| Chiều dài cần trục |
Min. 5.75 m ~ Max.21.2 m
|
|
| Tốc độ ra cần trục |
15,45m/55 giây/35
|
|
| Góc nâng cần(độ/giây) | 0-80/35 giây/35 | |
| Dây cáp tời | Ø 14mm x110m | |
| Tốc độ tời kéo móc |
16 m/min (4th layer / 4 fall lines)
|
|
|
Khả năng xoay
|
Góc quay cần |
Xoay liên tục 360°
|
| Tốc độ quay cần | 2 vòng/phút | |
| Chân chống sau |
Loại Hyd,thủy lực, truyền động bằng động cơ, loại kết hợp bánh răng hành tinh và bánh răng sâu
|
|
|
Hệ thống chân chống
|
Chân trước |
Vận hành thủy lực
|
| Độ mở chân chống trước | 8.39 m | |
| Chân sau |
Vận hành thủy lực
|
|
| Độ mở chân chống sau | 4.87m | |
|
Hệ thống thủy lực
|
Áp suất dầu thủy lực | 28MPa |
| Lưu lượng dầu thủy lực | 80+50 Lít/phút | |
| Dung tích dầu thủy lực | 270L | |
| Nhiệt độ làm việc | -25℃-+40℃ | |
| Trọng lượng cần cẩu | 6880 kg | |
| Vị trí vận hành |
Điều khiển mặt đất ở cả hai bên và trên ghế ngồi
|
|
| Thiết bị an toàn theo tiêu chuẩn | Van giảm áp cho mạch thủy lực Van cân bằng đối trọng cho xi lanh nâng và kính thiên văn Van kiểm tra thí điểm cho xi lanh chân chống đứng Đồng hồ đo áp suất/Chỉ báo góc cần trục Móc chốt an toàn/Còi báo động Thiết bị quấn quá mức Tự động khóa |
|
2.6. Cần Cẩu XCMG SQS300-5
|
Thông số chung
|
Thời điểm nâng tối đa | 30 T.M |
| Sức nâng tối đa |
12,.000 kg at 2.5 m
|
|
| Bán kính làm việc tối đa | 20.8 m | |
| Chiều cao nâng tối đa | 22 m | |
|
Cần trục
|
Kiểu loại cần |
Cần lục giác / 5 đoạn với 2 trụ mở rộng
|
| Chiều dài cần trục |
Min. 6.4 m ~ Max.21.21 m
|
|
| Tốc độ ra cần trục | 14.81m/40 giây | |
| Góc nâng cần(độ/giây) | 0-75/30 giây | |
| Dây cáp tời | Ø 12mm x119m | |
| Tốc độ tời kéo móc |
13 m/min (4th layer / 4 fall lines)
|
|
|
Khả năng xoay
|
Kiểu loại cần |
Cần lục giác / 5 đoạn với 2 trụ mở rộng
|
| Chiều dài cần trục |
Min. 6.4 m ~ Max.21.21 m
|
|
| Tốc độ ra cần trục | 14.81m/40 giây | |
| Góc nâng cần(độ/giây) | 0-75/30 giây | |
| Dây cáp tời | Ø 12mm x119m | |
| Tốc độ tời kéo móc |
13 m/min (4th layer / 4 fall lines)
|
|
|
Chân chống
|
Chân trước |
Vận hành thủy lực
|
| Độ mở chân chống trước | 6.1 m | |
| Chân sau |
Vận hành thủy lực
|
|
| Độ mở chân chống sau | 3.56m | |
|
Hệ thống thủy lực
|
Áp suất dầu thủy lực | 26MPa |
| Lưu lượng dầu thủy lực | 63+40 Lít/phút | |
| Dung tích dầu thủy lực | 270L | |
| Nhiệt độ làm việc | -25℃-+40℃ | |
| Trọng lượng cần cẩu | 4750 kg | |
| Vị trí vận hành |
Điều khiển mặt đất ở cả hai bên và trên ghế ngồi
|
|
| Thiết bị an toàn theo tiêu chuẩn | Van giảm áp cho mạch thủy lực Van cân bằng đối trọng cho xi lanh nâng và kính thiên văn Van kiểm tra thí điểm cho xi lanh chân chống đứng Đồng hồ đo áp suất/Chỉ báo góc cần trục Móc chốt an toàn/Còi báo động Thiết bị quấn quá mức Tự động khóa |
|
3. Địa chỉ mua cần cẩu tự hành uy tín nhất
Nếu bạn đang tìm kiếm cho mình địa chỉ cung cấp cẩu tự hành XCMG với đa dạng tải trọng, kích thước. Vậy Trường Long Auto chắc hẳn sẽ là cái tên dành cho bạn. Chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng cẩu tự hành, cam kết sản phẩm chính hãng với chế độ bảo hành dài hạn. Hơn nữa bên cạnh cẩu XCMG, Trường Long Auto còn đa dạng các thương hiệu như Unic, Kanglim, Soosan, Palfinger,…
- Trường Long Auto: Địa chỉ đóng thùng xe cẩu lớn nhất Miền Nam!
- Cơ sở 1: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. HCM
- Cơ sở 2: 439 TL.743C, KP Chiêu Liêu, phường Dĩ An, TP.HCM
- Cở sở 3: QL1A, Trường Chinh, KP Phú Tài, Phan Thiết Bình Thuận, T. Lâm Đồng
- Liên hệ website: truonglongauto.com – Hotline: 0914 851 599/ 0937 361 599
- Cập Nhật Bảng Giá Cẩu Kanglim Mới Nhất Hiện Nay
- Top 3+ Mẫu Xe Hyundai Chở Xe Máy Chuyên Dụng Tốt Nhất
- Nguyên nhân tai nạn liên hoàn trên đường Nguyễn Văn Linh khiến 2 người tử vong
- Kinh Nghiệm Mua Xe Tải Chở Heo Chất Lượng Hiệu Qủa
- Ôtô nhập khẩu trong đó có Xe Ô tô có thể giảm giá 23% khi hưởng thuế 0% tại Việt Nam























