Top 3 Thương Hiệu Cẩu Đáng Mua Nhất 2026

Trong những năm gần đây cẩu tự hành đã được sử dụng phổ biến và rộng rãi trong nhiều ngành nghề như xây dựng, vận tải hàng hóa hay tại các công trình công nghiệp,… Với tính linh hoạt cao, chi phí vận hành tối ưu, sức nâng tốt đã giúp thiết bị này ngày càng được ưa chuộng. Tuy nhiên với sự đa dạng của thương hiệu cẩu như hiện nay, nên lựa chọn thương hiệu cẩu nào tốt, chất lượng là điều mà không phải ai cũng biết Vậy nên dưới bài viết này Trường Long Auto sẽ giới thiệu đến bạn top 3 thương hiệu cẩu bán chạy nhất.

1. Vì sao cẩu tự hành nhận được nhiều sự quan tâm?

Được lắp trực tiếp trên xe tải và với sức nâng lớn, cẩu tự hành có thể vận chuyển, di dời được nhiều sản phẩm khác nhau, giúp việc di chuyển giữa các công trình nhanh hơn. Thiết bị có thể hoạt động trong nhiều môi trường khác nhau mà không cần dùng thêm máy kéo hay xe chuyên dụng. Điều này giúp doanh nghiệp tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức. Khả năng xoay, vươn cần linh hoạt cũng giúp thiết bị dễ dàng thao tác ở những nơi có địa hình phức tạp.

So với cẩu chuyên dụng hoặc cẩu tháp, cẩu tự hành có mức giá mềm hơn rất nhiều, phù hợp cho cả doanh nghiệp lớn lẫn hộ kinh doanh nhỏ. Chi phí bảo trì, thay thế phụ tùng cũng thấp và luôn có sẵn trên thị trường. Nhờ đó, doanh nghiệp không cần đầu tư quá lớn ban đầu nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất công việc cao. Tính bền bỉ giúp thiết bị có thể hoạt động lâu dài mà không phát sinh thêm chi phí lớn.

Cẩu tự hành được trang bị hệ thống thủy lực mạnh mẽ, giúp nâng hạ hàng hóa nặng một cách nhanh chóng và an toàn. Thiết bị còn có các chế độ vận hành thông minh, hạn chế rung lắc khi nâng vật nặng. Nhờ độ chính xác cao, người vận hành có thể kiểm soát tốt mọi thao tác trong không gian hẹp. Điều này giúp tăng tốc độ thi công và đảm bảo chất lượng công trình.

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều thương hiệu với nhiều mức tải trọng khác nhau, từ 1 tấn đến hơn 20 tấn. Điều này giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn loại cẩu phù hợp với ngành nghề và nhu cầu sử dụng. Các thương hiệu lớn liên tục cải tiến công nghệ, mang đến nhiều lựa chọn giúp tối ưu hiệu suất công việc. Sự phong phú khiến cẩu tự hành trở thành giải pháp phổ biến và dễ tiếp cận hơn bao giờ hết.

2. Ưu điểm của từng loại cẩu tự hành

Cẩu tự hành là thiết bị được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay. Chính vì sự phát triển mạnh mẽ này mà nhiều thương hiệu đã tham gia sản xuất, tạo nên sự đa dạng cho khách hàng. Dưới đây là những thương hiệu nổi bật và ưu điểm của từng loại.

2.1. Ưu điểm cẩu Unic

Cẩu Unic nổi tiếng với kết cấu chắc chắn và độ bền cao, hoạt động ổn định trong thời gian dài. Thân cần được làm từ thép chất lượng cao giúp chịu tải tốt và ít hư hỏng. Chính điều này giúp Unic trở thành thương hiệu được tin dùng nhất tại Việt Nam.

Hệ thống thủy lực của Unic rất ổn định, giúp việc nâng – hạ diễn ra nhẹ nhàng và chính xác. Các nút điều khiển được bố trí khoa học, giúp người vận hành dễ thao tác. Ngay cả người mới cũng có thể nhanh chóng làm quen với thiết bị.

Unic có hệ thống phụ tùng phong phú, giá hợp lý và dễ thay thế. Việc bảo dưỡng định kỳ cũng đơn giản nhờ thiết kế thông minh và dễ tiếp cận. Điều này giúp giảm thời gian dừng máy, tối ưu hiệu quả sử dụng.

Nhờ thiết kế trọng tâm hợp lý, cẩu Unic có độ ổn định tốt khi nâng vật nặng. Các chốt khóa an toàn và hệ thống chống lật giúp thiết bị vận hành an toàn hơn. Đây là ưu điểm khiến Unic phù hợp nhiều lĩnh vực khác nhau.

2.2. Ưu điểm cẩu Kanglim

Cẩu Kanglim được sản xuất với dây chuyền công nghệ tiên tiến, mang đến chất lượng hoạt động ổn định. Hệ thống thủy lực mạnh mẽ và độ chính xác cao giúp cẩu hoạt động hiệu quả ở mọi môi trường. Công nghệ mới giúp Kanglim trở thành lựa chọn hàng đầu tại châu Á.

Ưu điểm nổi bật của Kanglim là sức nâng vượt trội nhờ kết cấu cần vững chắc. Các model có tải trọng lớn phù hợp với công trình quy mô và hàng hóa siêu nặng. Điều này giúp Kanglim được ưu tiên trong các dự án chuyên nghiệp.

Cẩu Kanglim được trang bị nhiều cảm biến an toàn như chống quá tải, cảnh báo nghiêng và khóa thủy lực. Người dùng có thể yên tâm trong quá trình vận hành, giảm thiểu rủi ro tai nạn. Đây là yếu tố quan trọng giúp thương hiệu được đánh giá cao.

Kanglim có thiết kế gọn nhẹ, không chiếm nhiều không gian khi lắp trên xe tải. Hệ thống thủy lực tối ưu giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm chi phí vận hành. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể sử dụng lâu dài mà không tốn quá nhiều chi phí.

2.3. Ưu điểm cẩu XCMG

XCMG có mức giá mềm hơn so với các thương hiệu Nhật và Hàn nhưng chất lượng vẫn đảm bảo. Điều này giúp doanh nghiệp có ngân sách hạn chế vẫn có thể tiếp cận thiết bị nâng chất lượng cao. XCMG là lựa chọn tối ưu giữa chi phí và hiệu năng.

XCMG cung cấp nhiều dòng cẩu từ nhỏ đến lớn, phù hợp mọi nhu cầu nâng hạ. Sự đa dạng này giúp người mua dễ lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngành nghề. Các model được cải tiến thường xuyên để tăng hiệu suất và độ bền.

Cẩu XCMG sở hữu hệ thống thủy lực khỏe, cho khả năng nâng nhanh và ổn định. Thiết bị có thể làm việc liên tục trong nhiều giờ mà không giảm hiệu suất. Điều này phù hợp với môi trường công trình khắt khe.

XCMG sử dụng vật liệu chất lượng tốt và công nghệ chế tạo tiên tiến. Kết cấu cần chắc chắn giúp thiết bị chịu được tải trọng lớn và hạn chế hư hỏng. Đây là lý do XCMG được đánh giá cao trong các dự án công nghiệp.

Xem thêm: điểm danh những mẫu xe tải gắn cẩu tự hành bán chạy nhất

3. Tổng hợp những thương hiệu cẩu đáng mua nhất

3.1. Cẩu Unic

Cẩu Unic là thương hiệu Nhật Bản nổi tiếng với độ bền, độ ổn định và chất lượng vượt trội. Dòng sản phẩm này có khả năng hoạt động tốt trong nhiều điều kiện thời tiết và môi trường nhờ kết cấu chắc chắn.

Không chỉ vậy Unic có đa dạng tải trọng giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu. Hệ thống thủy lực bền bỉ giúp thiết bị vận hành mượt mà và an toàn. Đây là thương hiệu cẩu phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay.

BẢNG GIÁ CẨU UNIC CẬP NHẬT MỚI NHẤT
STT Model Công suất nâng (kg/m) Chiều cao cẩu (max) Bán kính làm việc (m) Chiều dài cần (m) Số đoạn cần Gốc nâng (độ) Góc quay (độ) Trọng lượng cẩu (kg) Chất lượng Xuất xứ
I Series UR-V230
1 UR-V233K 2,330 kg/1.7m 7.6m (0.60 – 6.23)m (2.59 – 6.40)m 3 (1 – 76) độ 361 độ, liên tục ~755 Mới 100% Thái
2 UR-V234K 2,330 kg/1.7m 9.7m (0.68 – 8.43)m (2.87 – 8.60)m 4 (1 – 76) độ 362 độ, liên tục ~835 Mới 100% Thái
II Series UR-V290
1 UR-V295K 3,030 kg/1.5m 12.0m (0.75 – 10.63)m (3.15 – 10.80)m 5 (1 – 76) độ 364 độ, liên tục ~980 Mới 100% Thái
III Series UR-V340
1 UR-V343K 3,030 kg/2.7m 9.5m (0.65 – 7.51)m (3.31 – 7.70)m 3 (1 – 78) độ 366 độ, liên tục ~1,055 Mới 100% Thái
2 UR-V344K 3,030 kg/2.6m 11.7m (0.67 – 9.81)m (3.41 – 10.00)m 4 (1 – 78) độ 367 độ, liên tục ~1,145 Mới 100% Thái
3 UR-V345K 3,030 kg/2.4m 13.7m (0.71 – 12.11)m (3.54 – 12.30)m 5 (1 – 78) độ 368 độ, liên tục ~1,270 Mới 100% Thái
4 UR-V346 3,030 kg/2.4m 15.9m (0.73 – 14.42)m (3.63 – 14.61)m 6 (1 – 78) độ 369 độ, liên tục ~1,305 Mới 100% Thái
IV Series UR-V370
1 UR-V373K 3,030 kg/2.7m 9,5m (0.65 – 7.51)m (3.31 – 7.70)m 3 (1 – 78) độ 371 độ, liên tục ~1,090 Mới 100% Thái
2 UR-V374K 3,030 kg/2.6m 11,7m (0.67 – 9.81)m (3.41 – 10.00)m 4 (1 – 78) độ 372 độ, liên tục ~1,180 Mới 100% Thái
3 UR-V375K 3,030 kg/2.4m 14,0m (0.71 – 12.11)m (3.54 – 12.30)m 5 (1 – 78) độ 373 độ, liên tục ~1,315 Mới 100% Thái
4 UR-V376K 3,030 kg/2.4m 16,2m (0.73 – 14.42)m (3.63 – 14.61)m 6 (1 – 78) độ 374 độ, liên tục ~1,350 Mới 100% Thái
V Series UR-V550
1 UR-V553 5.050 kg/2.2m 10.1m (0.69 – 8.13)m (3.54 – 8.37)m 3 (1 – 78) độ 376 độ, liên tục ~1,500 Mới 100% Nhật
2 UR-V553K-TH 5.050 kg/2.5m 10.2m (0.69 – 8.13)m (3.54 – 8.37)m 3 (1 – 78) độ 377 độ, liên tục ~1,516 Mới 100% Thái
3 UR-V554K-TH 5.050 kg/2.5m 12.7m 0.70 – 10.63)m (3.60 – 10.87)m 4 (1 – 78) độ 378 độ, liên tục ~1,641 Mới 100% Thái
4 UR-V555K-TH 5.050 kg/2.5m 15.1m (0.74 – 13.14)m (3.78 – 13.38)m 5 (1 – 78) độ 379 độ, liên tục ~1,775 Mới 100% Thái
5 UR-V556K-TH 5.050 kg/2.5m 17.3m (0.77 – 15.50)m (3.96 – 15.74)m 6 (1 – 78) độ 380 độ, liên tục ~1,921 Mới 100% Thái
VI Series UR-V630
1 UR-V634K-CNB 6.350 kg/2.0m 12,4m (0.70 – 10.63)m (3.60 – 10.87)m 4 (1 – 78) độ 382 độ, liên tục ~1.750 Mới 100% Thái
2 UR-V635K-CNB 6.350 kg/2.0m 14.9m (0.74 – 13.14)m (3.78 – 13.38)m 5 (1 – 78) độ 383 độ, liên tục ~1.870 Mới 100% Thái
VII Series UR-V800 Mới 100%
1 UR-V804YK-CNB 8.070 kg/2.5m 14.4m (0.67 – 12.50)m (4.30 – 12.80)m 4 (1 – 78) độ 385 độ, liên tục ~1.750 Mới 100% Thái
2 UR-V805YK-CNB 8.070 kg/2.5m 17.5m (0.69 – 15.60)m (4.40 – 15.90)m 5 (1 – 78) độ 386 độ, liên tục ~1.870 Mới 100% Thái
VIII Series UR-V1000
1 UR-V1004CNCTS
(4 chân chống vận hành thủy
lực, có ghế điều khiển trên cao)
10.100 kg/2.5m 15.6m (0.95 – 13.69)m (5.00 – 14.00)m 4 (-0,5-78) độ 388 độ, liên tục ~4.3530 Mới 100% T.Quốc
2 UR-V1004CNCTS
(4 chân chống vận hành thủy
lực, có ghế điều khiển trên cao)
10.100 kg/2.5m 15.6m (0.95 – 13.69)m (5.00 – 14.00)m 4 (-0,5-78) độ 389 độ, liên tục ~4.3530 Mới 100% T.Quốc
IX Phụ kiện
1 Chân sau ra vào bằng tay OGV42 X X X X X X X Mới 100% VN
2 Chân sau ra vào bằng thủy lực OGV64 X X X X X X X Mới 100% VN
3 Chân trước hành trình dài G X X X X X X X Mới 100% VN
4 Rỏ cẩu composite + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) RCP X X X X X X X Mới 100% VN
5 Rỏ cẩu thép + quay + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) RTQ X X X X X X Mới 100% VN

3.2. Cẩu Kanglim

Kanglim là thương hiệu cẩu Hàn Quốc được ưa chuộng nhờ công nghệ hiện đại và tải trọng lớn. Sản phẩm có sức nâng mạnh mẽ, phù hợp với những doanh nghiệp cần cẩu dùng cho công trình quy mô.

Điểm mạnh của thương hiệu cẩu Kanglim là độ an toàn cao nhờ hệ thống cảm biến tiên tiến. Thiết kế gọn nhẹ giúp tối ưu không gian và tiết kiệm nhiên liệu khi vận hành. Kanglim là lựa chọn lý tưởng cho khách hàng cần hiệu suất cao và công nghệ hiện đại.

kanglim ks 2056h
Kanglim KS2056H
BẢNG GIÁ CẨU KANGLIM CẬP NHẬT MỚI NHẤT
STT Model Công suất nâng (kg/m) Chiều cao cẩu (max) Bán kính làm việc (m) Số đoạn cần Góc nâng cần/ tốc độ (độ/ giây) Góc quay (độ) Trọng lượng cẩu (kg) Chất lượng
1 KS1056TS 5.000/2.4, 2.300/4.0, 900/8.0, 250/15.5 18.3 m 15.5 6 1~76/13 360 độ, liên tục 5.000 Mới 100%
2 KS1765 7.000/2.4, 2.300/6.0, 1.200/10.0, 300/18.7 44.5M 12.7 6 0~76/13 360 độ, liên tục 7.000 Mới 100%
3 KS2056T/S 8,100/2.0, 7,100/2.6, 2,550/6.6, 1,100/14, 400/20.3 23.3 20.3 6 0 ~ 80/18 360 độ, liên tục 8.100 Mới 100%
4 KS2056H 7.100/2.4, 2.550/6.0, 1.100/12.0, 350/20.3 23.3(26.3) 20.3(23.3) 6 -17~-80/18 360 độ, liên tục 7.100 Mới 100%
5 KS2825 12.000/2.0, 5.550/5.0, 1.900/12.9, 1.000/20.3 24.2 20.3 5 0 ~ 82/19 360 độ, liên tục 12.000 Mới 100%
6 KS5206 15.000/3.2, 8.000/6.0, 2.600/13.0, 1.100/25.3 29.3 25.3 6 0~82/19 360 độ, liên tục 15.000 Mới 100%

3.3. Cẩu XCMG

Cẩu XCMG đến từ Trung Quốc, nổi bật với giá thành cạnh tranh và hiệu năng ổn định. Sản phẩm có nhiều model giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo tài chính và công việc. Khả năng nâng mạnh, thủy lực khỏe và độ bền khá tốt giúp XCMG đáp ứng nhiều nhu cầu công trình.

XCMG là thương hiệu phù hợp cho doanh nghiệp cần cẩu chất lượng nhưng muốn tối ưu chi phí. Với sự phát triển mạnh mẽ, XCMG ngày càng khẳng định vị thế tại thị trường Việt Nam.

Bảng giá cẩu SCMG
STT Model Chiều dài cần trục Chiều cao nâng (max) Bán kính làm việc (m) Số đoạn cần Sức nâng tối đa Góc quay (độ) Trọng lượng cẩu (kg) Chất lượng
1 GSQS350 – 5 Min. 5.82 m ~ Max.19.6 m 21 m 19.1 m 5 15,.000 kg at 2.2 m Xoay liên tục 360° 6580 kg Mới 100%
2 SQS300 – 5 Min. 6.4 m ~ Max.21.21 m 22 m 20.8 m 5 12,.000 kg at 2.5 m Xoay liên tục 360° 4750 kg Mới 100%
3 SQS200 – 6 Min. 4,98 m ~ Max.19,8 m 21.5 m 19.81 m 6 8.000 kg at 2.5 m Xoay liên tục 360° 3450 kg Mới 100%
4 SQS400 – 5 Min. 5.75 m ~ Max.21.2 m 24 m 21.77 m 5 16,.000 kg at 2.5 m Xoay liên tục 360° 6880 kg Mới 100%
5 SQS64TL – 4 Min. 3.645 m ~ Max.10.17 m 12.3 m 10 m 4 3200 kg at 2.1 m Xoay liên tục 360° 1265 kg Mới 100%
6 SQS84TL-4 Min. 3.55 m ~ Max.10.51 m 12.5 m 10.3 m 4 4000 kg at 2.1 m Xoay liên tục 360° 1210 kg Mới 100%
7 SQS125TL-4 Min. 3,75 m ~ Max.9,6 m 13.1 m 11 m 4 5050 kg at 2.5 m Xoay liên tục 360° 1850 kg Mới 100%
8 SQS157TL-4 6350 kg at 2.5 m(6 phần) Xoay liên tục 360° 1900 kg Mới 100%
9 GSQS125TL-5 5050 kg at 2.5 m Xoay liên tục 360° Mới 100%
10 GSQS400-5 16000 kg Xoay liên tục 360° Mới 100%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *