Skip to content
TỔNG ĐẠI LÝ XE TẢI CHÍNH HÃNG GIÁ TỐT NHẤTTỔNG ĐẠI LÝ XE TẢI CHÍNH HÃNG GIÁ TỐT NHẤT
    • UY TÍN

      Uy tín hàng đầu

    • BẢO HÀNH

      Bảo hành toàn quốc

    • GIÁ CẢ

      Giá cả cạnh tranh

    • Trang Chủ
    • Giới Thiệu
      • Dịch Vụ Bảo Dưỡng Bảo Trì Xe Tải – Xe Chuyên Dùng
      • Trao Đổi Xe Mới Thu Xe Cũ Giá Cao
      • Dịch Vụ Đóng Thùng Xe Tải
      • Dịch Vụ Cải Tạo Xe Tải
    • Sản Phẩm
      • Xe Tải Hino
        • hino euro 5
        • HINO 300 SERIES
        • HINO 500 SERIES - FC
        • HINO 500 SERIES - FG
        • HINO 500 SERIES - FL
        • HINO 500 SERIES - FM
      • Xe Tải Hyundai
        • Xe Tải Hyundai Euro 5
        • XE TẢI HYUNDAI MUI BẠT
        • XE TẢI HYUNDAI THÙNG KÍN
        • Xe Tải Hyundai Thùng Lửng
      • Xe Tải Isuzu
        • Q-Series: QKR270 QKR230 QKR210
        • N-Series: NQR NPR NMR
        • F-Series: FVM FVR FRR
      • Xe Tải Faw
        • Xe Tải Faw Thùng Kín
        • Xe Tải Faw Thùng Mui Bạt
      • Xe Tải Foton
      • Xe Tải Suzuki
        • SUZUKI SUPPER CARRY TRUCK
        • SUZUKI SUPPER CARRY PRO
      • Xe Tải Nhỏ
        • Xe Tải SRM
          • XE TẢI DONGBEN K9 870 KG
          • Xe Tải SRM T30i
          • Xe Tải SRM 868
          • Xe Tải SRM T35
          • Xe Tải SRM T50
          • Xe Tải SRM T30
          • Xe Tải SRM T30i
          • XE TẢI SRM 930 KG
        • Xe tải Teraco
          • TERACO TERA100
          • TERACO TERA190SL
          • TERACO TERA150 - TERA180
          • TERACO TERA345SL
        • Xe Tải Van
          • VAN BLIND SUZUKI
          • VAN KENBO
          • VAN TERA V
          • VAN TMT
          • VAN THACO
          • VAN DONGBEN
        • Xe Tải Chiến Thắng
          • Xe Tải Kenbo
        • Xe Tải Veam
        • Xe Wuling
      • ĐẦU KÉO HINO
      • ĐẦU KÉO HYUNDAI
      • ĐẦU KÉO FAW
      • XE TẢI DAEWOO
      • Xe Dongfeng
        • DONGFENG - 2 CHÂN
        • DONGFENG - 3 CHÂN
        • DONGFENG - 4 CHÂN
      • Xe Đầu Kéo Điện
      • Xe Đầu Kéo Mỹ
      • Xe tải JAC
        • JAC SERIES N
      • Xe Tải Chenglong
        • CHENGLONG H5 - 3 CHÂN
        • CHENGLONG H7 - 4 CHÂN
        • CHENGLONG H7 - 5 CHÂN
        • CHENGLONG M3
      • Xe tải UD TRUCK
        • UD CRONER
        • UD QUESTER
      • Xe Tải Cũ Qua Sử Dụng
        • XE TẢI HINO CŨ
      • Cần Cẩu Tự Hành - Cẩu Thuỷ Lực
        • CẦN CẨU KANGLIM
        • CẦN CẨU SOOSAN
        • CẦN CẨU UNIC
        • Cần Cẩu Sany Palfinger
        • Cần Cẩu XCMG
      • Xe tải nhập khẩu
        • XE BỒN PHUN , TƯỚI NƯỚC NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC
      • Xe Khách
        • Xe Khách Hyundai
          • hyundai new universe
          • Hyundai Solati
          • hyundai new county
        • Xe Kim Long
        • Xe King Long
        • XE GAZ
        • Xe cứu thương
      • Sơ Mi Rơ Mooc
      • Xe Tập Lái
        • Xe Tải Tập Lái
        • Xe Tập Lái Số Tự Động
        • Xe Tập Lái Số Sàn
    • Xe Tải Chuyên Dụng
      • Xe Tải Cánh Dơi
      • Xe Chở Mủ Cao Su
      • Xe Tải Kéo Chở Xe
      • Xe Tải Chở Heo, Chở Gia Súc
      • Xe Tải Chở Gà Vịt
      • Xe Tải Chở Chất Thải- Hút Hầm Cầu
      • Xe Tải Chở Xe Máy Chuyên Dùng
      • Xe Tải Bồn Chở Cám (Bồn Chở Thức Ăn Chăn Nuôi)
      • Xe Bồn Chở Xăng Dầu
        • Xe Howo Bồn Xăng Dầu
        • Xe Hino Bồn Xăng Dầu
        • Xe Huyndai Bồn Xăng Dầu
        • Xe Isuzu Bồn Xăng Dầu
        • Xe Dongfeng Bồn Xăng Dầu
        • Xe Chenglong Bồn Xăng Dầu
      • Xe Tải Bồn Phun Nước Tưới Cây Rửa Đường
      • Xe Tải Gắn Cẩu Tự Hành
        • Xe Tải Gắn Cẩu
        • Xe Đầu Kéo Gắn Cẩu Gập
      • Xe tải thùng đông lạnh
      • Xe Tải Ben Tự Đổ
      • Xe Tải Chở Rác Cuốn Ép Rác
      • Xe Tải Quét Đường
      • Xe Tải Bồn Xitec
        • XE HINO XITEC CHỞ DẦU ĂN
        • XE TẢI XITEC CHỞ AXIT
        • XE TẢI XITEC CHỞ OXY
      • XE TẢI XITEC CHỞ SỮA
    • Bán Xe Tải Trả Góp
    • Giá Xe Tải
      • Giá Xe Tải Hino
      • Giá Xe Tải Isuzu
      • Giá Cần Cẩu
      • Giá xe Hyundai
    • Xe Điện
    • Tin tức
    • Liên Hệ
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
PHÒNG KINH DOANH: 24/7

0914 851 599 Mr. Đơ

0937 361 599 Mr. Minh

Đôi nét về xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5
Thiết kế ở xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro
Đánh giá bồn chở xăng dầu 20 khối
Đôi nét về xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5
Thiết kế ở xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro
Đánh giá bồn chở xăng dầu 20 khối
Home / Xe Tải Chuyên Dụng / Xe Bồn Chở Xăng Dầu / Xe Isuzu Bồn Xăng Dầu

Xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 Khối Euro 5

So sánh
Categories: Xe Bồn Chở Xăng Dầu, Xe Isuzu Bồn Xăng Dầu, Xe Tải Chuyên Dụng, Xe Tải Isuzu Tags: xe bồn 20 khối, xe bồn chở xăng dầu isuzu
  • Description
  • Reviews (0)
  • Thông số kỹ thuật

Xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5 là mẫu xe tải đạt tiêu chuẩn khí thải mới nhất hiện nay. Dòng xe này có khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách hiệu quả, động cơ vượt trội và đặc biệt có thể di chuyển tốt trong mọi điều kiện địa hình ở Việt Nam. Xe bồn được đóng mới 100% tại Trường Long Auto với mức giá cạnh tranh nhất hiện nay. Mọi thông tin xin quý khách vui lòng liên hệ 0937 361 599 để biết thêm thông tin nhé!

Đôi nét về xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5

Xăng dầu là nguồn nhiên liệu không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại ngày nay. Nó góp phần quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển của một quốc gia. Số lượng vận chuyển cá nhân lớn, số lượng vận tải cao trong cuộc sống. Vậy nên nguồn nhiên liệu xăng dầu cần thiết sử dụng cho cuộc sống là rất lớn. Tuy nhiên để có thể vận chuyển được xăng dầu đi khắp cả nước với số lượng lớn, lúc này chúng ta sẽ phải cần đến xe bồn chở xăng dầu. Và một trong những dòng xe bồn chở xăng dầu đang được yêu thích hàng đầu hiện nay phải kể đến xe Isuzu bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5.

Đôi nét về xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5
Đôi nét về xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5

Xe với gương chiếu hậu được thiết kế dạng hộp gương đôi, kích thước xe lớn kết hợp cùng đó 2 gương phụ giúp bác tài có thể quan sát các chi tiết và vị trí xung quanh một cách tốt nhất. Các chi tiết hỗ trợ như bậc chân hạ thấp giúp cho việc lên xuống của bác tài trở nên dễ dàng, thuận tiện hơn. Phần tay nắm trước cabin cùng phần bậc bước chân để có thể vệ sinh kính chắn gió một cách an toàn.

  • Kích thước bao: 9610 x 2500 x 3430 mm
  • Khoảng cách trục:  4965 + 1370
  • Chiều dài đầu, đuôi xe: 1250/ 2710 mm
  • Vết bánh sau phía ngoài: 2174 mm
  • KT bao ngoài thân xitec: 6860/650 x 2410 x 1540
  • Dung tích xitec: 19.5 khối

Thiết kế ở xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5

  • Xe nền: mới 100%, lắp ráp tại nhà máy Isuzu Việt Nam theo tiêu chuẩn Isuzu Nhật Bản
  • Thân bồn: thiết kế đóng mới tại Việt Nam
  • Nắp bồn: dạng nắp nhập khóa gài, vật liệu thép hoặc nhôm
  • Van thở: DN50 (2″), hợp kim nhôm, đảm bảo cân bằng áp suất trong bồn
  • Van đáy bồn: DN80 (3″) vận hành bằng tay hoặc khí nén đóng khẩn cấp
  • Van xả: thường sử dụng van bi 3″ (90) vật liệu nhôm, đồng thau hoặc thép; dạng lắp bích hoặc lắp ren. Ngoài ra, các xe bồn tra nạp xăng dầu hàng không còn được trang bị hệ thống van và khớp nối API chuyên dụng.
  • Bơm chuyên dụng: bơm cánh gạt kiểu Blackmer, bơm nhông hoặc bơm bánh răng Hàn Quốc, lưu lượng tối đa 40m3/h, có thể phục vụ cho việc hút và xả xăng dầu. Bơm được dẫn động bằng PTO lắp tương thích với hộp số.
  • Lưu lượng kế: TCS, LC hoặc tương đương được lắp đặt để xuất hàng theo thể tích chính xác yêu cầu.
  • Bơm cấp lẻ xăng dầu: cơ hoặc điện tử, dùng để cấp phát lẻ xăng dầu cho các xe nội bộ, xe công trình, hầm mỏ.
  • Ống mềm: loại ống mềm, trong, xoắn kẽm hoặc bố kẽm, thường được trang bị theo xe nhằm hỗ trợ cho việc xuất nhập xăng dầu
Thiết kế ở xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro
Thiết kế ở xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro

Đánh giá bồn chở xăng dầu 20 khối

Xe bồn chở xăng dầu Hino FL có thể tích 20 khối, được chia làm 4 khoang độc lập tùy theo yêu cầu của khách hàng. Hệ thống xuất nhập của xe bồn bao gồm cụm cỗ lẫu, nắp bồn, van thở; Cụm xả bao gồm van đáy bồn, van xả, họng xả, bơm chuyên dụng. Ngoài ra xe bồn chở xăng dầu còn được trang bị thêm ống mềm, lưu lượng kế hoặc bộ cấp lẻ để phục vụ cho việc cấp phát xăng dầu nội bộ.

Đánh giá bồn chở xăng dầu 20 khối
Đánh giá bồn chở xăng dầu 20 khối
  • Xe nền: mới 100%, lắp ráp tại nhà máy Hino Việt Nam theo tiêu chuẩn Hino toàn cầu.
  • Thân bồn: thiết kế đóng mới tại Việt Nam
  • Nắp bồn: dạng nắp nhập khóa gài, vật liệu thép hoặc nhôm
  • Van thở: DN50 (2″), hợp kim nhôm, đảm bảo cân bằng áp suất trong bồn
  • Van đáy bồn: DN80 (3″) vận hành bằng tay hoặc khí nén đóng khẩn cấp
  • Van xả: thường sử dụng van bi 3″ (90) vật liệu nhôm, đồng thau hoặc thép; dạng lắp bích hoặc lắp ren. Ngoài ra, các xe bồn tra nạp xăng dầu hàng không còn được trang bị hệ thống van và khớp nối API chuyên dụng.
  • Bơm chuyên dụng: bơm cánh gạt kiểu Blackmer, bơm nhông hoặc bơm bánh răng Hàn Quốc, lưu lượng tối đa 40m3/h, có thể phục vụ cho việc hút và xả xăng dầu. Bơm được dẫn động bằng PTO lắp tương thích với hộp số.
  • Lưu lượng kế: TCS, LC hoặc tương đương được lắp đặt để xuất hàng theo thể tích chính xác yêu cầu.
  • Bơm cấp lẻ xăng dầu: cơ hoặc điện tử, dùng để cấp phát lẻ xăng dầu cho các xe nội bộ, xe công trình, hầm mỏ.
  • Ống mềm: loại ống mềm, trong, xoắn kẽm hoặc bố kẽm, thường được trang bị theo xe nhằm hỗ trợ cho việc xuất nhập xăng dầu.

Quy Cách bồn 20 Khối trên nền xe isuzu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BỒN CHUYÊN DỤNG

Thể tích 19.5 khối ( Ao Lường 20 khối)
Số ngăn 6 ( 2-3-4-6-5) tính từ đầu cabin
Chất lượng Mới 100%, theo thiết kế phù hợp với quy định của Cục Đăng kiểm.
Dạng Elip
Thân bồn         Thép SS400 dày 4 mm
Vách ngăn Thép SS400  dày 4 mm
Chân bồn         Thép SS400 dày 6 mm
Cụm cổ bồn (cổ lẩu) Đường kính theo tiêu chuẩn. Vật liệu: Thép
Đường kính họng nhập 280 mm.
Vai bồn (04 gù đầu bồn) Dạng hộp 450 x 300 x 288 (mm). Mặt trên bằng tôn chống trượt.
Be bồn (thành bao) Sắt  dày 2 mm.

Thanh bảo vệ bồn (ống thép/ Ø27), chạy song song dọc theo thân bồn.

Bát chống xô 04 cặp.
Bu-lông quang (bu-lông U) M18 – (6 cặp).
Hệ thống đường ống Ống thép, Ø90, dày 3 mm.
Cốp hông        02 cốp dạng hộp vuông chạy song song cặp thân bồn.
Van xả Van nhôm nhập Trung Quốc
Nắp bồn Nắp nhôm kiểu gài; Số lượng.06

Nhập khẩu Trung Quốc

Khớp nối nhanh có nắp chụp Ø90,
Giá đựng bình chữa cháy 03 bộ.
Cản hông         Thép dập định hình
Cản sau           Thép dày 4 mm.
Vè chắn bùn    Thép dày 1.5mm
Sàn thao tác    (Trước và sau bồn): tôn gân 3 mm.
Cầu thang        Ống thép Ø34 (01 cái), bậc thang bằng thanh V chống trượt.
Sơn bồn Téc sau khi được hình thành được xử lý han gỉ, sơn lót, bả mịn và sơn trang trí bên ngoài theo màu của khách hàng
Decal Cấm lửa. DLVN 05:2017
Bơm 2 chiều Số lượng: 01

Công suất bơm: 60m3/h

Nhãn hiệu: Hyundai

Thông số kỹ thuật ở xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5

Thông số về kích thước
Kích thước bao: DàixRộng x Cao (mm) 9710x2485x2940
9610x2500x3430
Chiều dài cơ sở (mm) 4965 + 1370
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2060/1850
Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) 2174
Chiều dài đầu xe (mm) 1250
Chiều dài đuôi xe/ đuôi xe tính toán (mm) 2125/ 2810 2025/ 2710
Khoảng sáng gầm xe (mm) 280 280
Góc thoát trước/sau (độ) 36/21 36/21
Chiều rộng cabin (mm) 2485
Chiều rộng thùng hàng/ bao xi téc (mm) – 2410
Thông số về khối lượng
Khối lượng bản thân (kg) 7055 9375
– Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) 3265 3700
– Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2+3) 3790
(1895+1895)
5675
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) – 14430
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) – 14430
Số người cho phép chở kể cả người lái (người): 3
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) – 24000
– Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) – 6600
– Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2+3) – 17400
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 25000 24000
Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1 / Trục 2 / Trục 3 (kg) 7500/10800/10800
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ cực đại của xe (km/h) 74,44 90
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) 24,35 33,17
Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m – 25
Góc ổn định tĩnh ngang của xe (độ) – 39,96
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 9,2
Động cơ
Kiểu loại động cơ 6NX1E5RC
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3) 7790
Tỉ số nén 16,5
Đường kính xi lanh x Hành trình piston 115×125
Công suất lớn nhất (kW)/ Số vòng quay (vòng/phút) 206/2400
Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Số vòng quay (vòng/phút) 820/1450-2400
Phương thức cung cấp nhiên liệu : Phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử
Vị trí bố trí động cơ trên khung xe Bố trí phía trước
Li hợp : Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực trợ lực khí nén
Hộp số chính, hộp số phụ: Cơ khí: 9 số tiến và một số lùi:
Trục các đăng (trục truyền động): 02 trục, có gối đỡ trung gian
Cầu xe:
* Cầu trước: Cầu dẫn hướng
– Kiểu cầu trước
– Tải trọng cho phép cầu trước (trục 1) (kg)
– Số lượng cầu
Kiểu chữ I
750001
* Cầu sau: Cầu chủ động
– Kiểu cầu sau
– Tải trọng cho phép cụm cầu sau (trục 2 + trục 3) (kg)
– Tỉ số truyền của cầu sau
– Số lượng cầu sau
Kiểu ống
23800 (13000 + 10800)i = 4,555
02
Lốp xe:
+ Trục 1: Số lượng/cỡ lốp/tải trọng
+ Trục 2 và 3: Số lượng/cỡ lốp/tải trọng
02/11.00R20/3350 (kg)
04/11.00R20/3000(kg)
Mô tả hệ thống treo trước/sau:
– Hệ thống treo cầu trước (1):
– Hệ thống treo cụm cầu sau (2+3):
Phụ thuộc, 07 nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
Phụ thuộc, 09 nhíp lá
Mô tả hệ thống phanh trước/ sau:
– Phanh công tác (phanh chân): Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
– Phanh dừng xe (phanh tay): Phanh lốc kê, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 1, 2.
– Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả
Mô tả hệ thống lái:
– Cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
– Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,4
Mô tả khung xe: Khung xe chịu lực, cabin lật
Hệ thống điện
Ắc quy: 12V-70 AH x 02
Máy phát điện: 24V-60A
Động cơ khởi động: 24V-5,0 kW
Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu
Phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở
Đèn sau: Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhanh số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02, màu đỏ; Đèn cảnh báo nguy hiểm số lượng 02, màu vàng.
Mô tả Cabin:
Kiểu ca bin Kiểu lật
Số lượng trong ca bin/ Cửa ca bin 03 người / 02 cửa
Mô tả xi téc
Kích thước bao ngoài thân xitéc (DxRxC) mm –
6860/6500x2410x1540
Dung tích chứa (lít) – 19500
Chiều dày thân xi téc / đầu xitéc (mm) – 3 /5
Vật liệu chế tạo –
SUS304/ SUS201/ SUS430/ Thép SS400
Van hô hấp:
Nhãn hiêu, số loại:
Áp suất đẩy:
Áp suất hút:
– Maxim TK-VN
0,5 kg/cm2
0,015 kg/cm2
Phương pháp nạp, xả xăng: –
– Nạp xăng: Xăng được nạp vào bình thông qua bơm được trang bị tại các trạm cung cấp xăng.
– Xả xăng: Dưới tác dụng của khối lượng bản thân khối chất lỏng được xả tự do ra ngoài thông qua các cửa xả.
Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ: –
Xích tiếp đất: 01 xích
Bình chữa cháy: 02 – bình 8kg, loại bình dùng khí CO2 nén với áp suất cao
Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm: Thân bên phải, trái và mặt sau của xitéc được sơn biểu trưng cảnh báo và dòng chữ ‘CẤM LỬA’

Các biện pháp và trang bị phòng chống chảy nổi ở Isuzu bồn chở xăng dầu 20 khối Euro 5

Để đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ, ô tô xitéc được trang bị các thiết bị và biện pháp phòng chống như sau:

  • Xích tiếp đất: Ô tô được lắp thêm 01 xích tiếp đất nối giữa vỏ xi téc với mặt đất nhằm mục đích chống hiện tượng tích điện và phát sinh tia lửa điện do ma sát giữa khối nhựa đường và vỏ xi téc sinh ra.
  • Bình chữa cháy: Trên ô tô được trang bị 02 bình chữa cháy loại bình dùng khí CO2 nén với áp suất cao (120 at). Tác dụng chữa cháy làm giảm nồng độ oxy xuống dưới mức duy trì sự cháy nhờ khí C02 sinh ra tạo thành dạng bọt cánh ly nguồn cháy với không khí.

Yêu cầu trong kỹ thuật:

  • Các mối hàn phải đủ ngấu, đảm bảo đủ bền trong quá trình sử dụng.
  • Sai lệch kích thước xe không được vượt quá giới hạn cho phép.
  • Các bu lông xiết đủ mô men theo tiêu chuẩn đảm bảo không bị tự rơ lỏng trong quá trình vận hành của ô tô.
  • Ô tô đóng mới được tính toán đảm bảo chuyển động ổn định và an toàn trên các loại đường giao thông công cộng ở Việt Nam.
  • Đặc tính kỹ thuật của ôtô thoả mãn tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của Việt Nam.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Xe Isuzu FVM bồn chở xăng dầu 20 Khối Euro 5” Hủy

Hãng sản xuất ISUZU
Xuất xứ Việt Nam (Lắp ráp trong nước)
Tự trọng 9.595 kg
Trọng tải 14.210 kg
Tổng trọng tải 24.000 kg
Chiều dài cơ sở 4965 + 1370 mm
Kích thước tổng thể 9635 x 2485 x 3550 mm
Kích thước thùng 6830/6470 x 2390/ x 1530/- mm (Thể tích chứa: 19.200 lít)
Dung tích xy lanh 7.790 cm³
Động cơ 6NX1E5RC, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Hộp số Cơ khí (Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
Hệ số phanh Tang trống / Khí nén
Lốp xe 11.00R20
Kiểu cabin Cabin lật (Theo tiêu chuẩn Isuzu FVM)
Hệ thống trợ lực Trợ lực thuỷ lực
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Màu xe Tùy chọn theo yêu cầu
Phụ kiện kèm theo Hệ thống bơm, van chuyên dụng, xích tiếp đất, bình chữa cháy...
Tình trạng Mới 100%
Bảo hành Theo tiêu chuẩn của ISUZU Việt Nam và đơn vị đóng bồn

Related products

isuzu qkr270 1t9 2t4 2t9 thùng đông lạnh

Isuzu QKR270 1T9 2T4 2T9 tấn thùng đông lạnh

520.000.000₫
Xe tải Isuzu

Isuzu NPR85KE4 3.5 tấn Thùng Kín

685.000.000₫
isuzu qkr270 1t9 2t4 2t9 thùng mui bạt bửng nâng

Xe Tải Isuzu QKR270 1T9 2T4 2T9 Thùng Mui Bạt

520.000.000₫
isuzu qkr270 1t9 2t4 2t9 thùng lửng

Isuzu QKR270 1T9 2T4 2T9 tấn thùng lửng

520.000.000₫
isuzu qkr qmr77he4 1t9 2t2 thùng mui bạt

Xe Tải ISUZU QKR QMR77HE4A 1.9T Đến 2.2T Thùng Mui Bạt

isuzu qkr230 1t4 1t9 thùng mui bạt

Isuzu QKR230 1T4 1T9 Tấn Thùng Mui Bạt

490.000.000₫
isuzu qkr 270 qmr77he4 2.8t thùng kín

Xe Tải Isuzu QKR270 QMR77HE4 2.8T Thùng Kín

isuzu qkr210 1t9 2t4 2t9 thùng kín

Isuzu QKR210 1T9 2T4 2T9 Thùng Kín

520.000.000₫

BẢNG CHIẾT TÍNH MUA XE TRẢ GÓP





Số tiền bạn vừa nhập

Giá xe (đồng) Trả trước (đồng) Số vay (đồng) Lãi suất (%) Thời hạn (tháng)
0 0 0 0 0

HỆ THỐNG ĐẠI LÝ

CÔNG TY TNHH TRƯỜNG LONG AUTO Tại TPHCM

  • Trụ sở chính: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP.HCM
  • Chi nhánh Dĩ An: 439 đường ĐT743, KP. Chiêu Liêu, Phường Dĩ An. TP.HCM
  • Hotline (24/24): 0914 851 599 (Mr. Đơ)
  • Zalo: 0914851599

CÔNG TY TNHH TRƯỜNG LONG AUTO CN BÌNH THUẬN

  • Địa chỉ: QL 1A, Kp1, Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng
  • Hotline (24/24): 0944 017 679 (Mr. Hưng)
  • Zalo: 0944 017 679

CÔNG TY TNHH TRƯỜNG LONG AUTO

Tổng Đại Lý Phân Phối các dòng Xe Ôtô Tải Chính Hãng: Xe Tải Hino, Xe Tải Hyundai, Xe Tải Isuzu, Xe Tải THACO, Xe Tải Dongfeng Hoàng Huy, Xe Tải Suzuki, Xe Tải Mitsubishi Fuso, Xe Tải Man của Đức, Xe Tải Veam...và Các dòng Xe Chuyên Dụng: Xe Tải Đông Lạnh, Xe Tải Gắn Bửng Nâng, Xe Cứu Hộ Giao Thông, Xe Cứu Hộ Sàn Trượt, Xe Cứu Hộ Gắn Cẩu, Xe Xitec Bồn, Xe Ép Chở Rác, Xe Gắn Cẩu, Xe Bôn Chở Nước, Xe Hút Chất Thải...

Thông tin liên hệ

  • Trụ sở chính: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP.HCM
  • Chi nhánh Dĩ An: 439 đường ĐT743, KP. Chiêu Liêu, Phường Dĩ An. TP.HCM
  • Điện thoại: 0914 851 599
  • Bình Thuận: QL 1A, Kp1, Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng
  •  Điện thoại: 0944 017 679 – 0987 038 052
  • Email: truonglongoto@gmail.com

Fanpage Facebook

Copyright 2026 © Công ty TNHH Trường Long Auto
  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
    • Dịch Vụ Bảo Dưỡng Bảo Trì Xe Tải – Xe Chuyên Dùng
    • Trao Đổi Xe Mới Thu Xe Cũ Giá Cao
    • Dịch Vụ Đóng Thùng Xe Tải
    • Dịch Vụ Cải Tạo Xe Tải
  • Sản Phẩm
    • Xe Tải Hino
      • hino euro 5
      • HINO 300 SERIES
      • HINO 500 SERIES – FC
      • HINO 500 SERIES – FG
      • HINO 500 SERIES – FL
      • HINO 500 SERIES – FM
    • Xe Tải Hyundai
      • Xe Tải Hyundai Euro 5
      • XE TẢI HYUNDAI MUI BẠT
      • XE TẢI HYUNDAI THÙNG KÍN
      • Xe Tải Hyundai Thùng Lửng
    • Xe Tải Isuzu
      • Q-Series: QKR270 QKR230 QKR210
      • N-Series: NQR NPR NMR
      • F-Series: FVM FVR FRR
    • Xe Tải Faw
      • Xe Tải Faw Thùng Kín
      • Xe Tải Faw Thùng Mui Bạt
    • Xe Tải Foton
    • Xe Tải Suzuki
      • SUZUKI SUPPER CARRY TRUCK
      • SUZUKI SUPPER CARRY PRO
    • Xe Tải Nhỏ
      • Xe Tải SRM
        • XE TẢI DONGBEN K9 870 KG
        • Xe Tải SRM T30i
        • Xe Tải SRM 868
        • Xe Tải SRM T35
        • Xe Tải SRM T50
        • Xe Tải SRM T30
        • Xe Tải SRM T30i
        • XE TẢI SRM 930 KG
      • Xe tải Teraco
        • TERACO TERA100
        • TERACO TERA190SL
        • TERACO TERA150 – TERA180
        • TERACO TERA345SL
      • Xe Tải Van
        • VAN BLIND SUZUKI
        • VAN KENBO
        • VAN TERA V
        • VAN TMT
        • VAN THACO
        • VAN DONGBEN
      • Xe Tải Chiến Thắng
        • Xe Tải Kenbo
      • Xe Tải Veam
      • Xe Wuling
    • ĐẦU KÉO HINO
    • ĐẦU KÉO HYUNDAI
    • ĐẦU KÉO FAW
    • XE TẢI DAEWOO
    • Xe Dongfeng
      • DONGFENG – 2 CHÂN
      • DONGFENG – 3 CHÂN
      • DONGFENG – 4 CHÂN
    • Xe Đầu Kéo Điện
    • Xe Đầu Kéo Mỹ
    • Xe tải JAC
      • JAC SERIES N
    • Xe Tải Chenglong
      • CHENGLONG H5 – 3 CHÂN
      • CHENGLONG H7 – 4 CHÂN
      • CHENGLONG H7 – 5 CHÂN
      • CHENGLONG M3
    • Xe tải UD TRUCK
      • UD CRONER
      • UD QUESTER
    • Xe Tải Cũ Qua Sử Dụng
      • XE TẢI HINO CŨ
    • Cần Cẩu Tự Hành – Cẩu Thuỷ Lực
      • CẦN CẨU KANGLIM
      • CẦN CẨU SOOSAN
      • CẦN CẨU UNIC
      • Cần Cẩu Sany Palfinger
      • Cần Cẩu XCMG
    • Xe tải nhập khẩu
      • XE BỒN PHUN , TƯỚI NƯỚC NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC
    • Xe Khách
      • Xe Khách Hyundai
        • hyundai new universe
        • Hyundai Solati
        • hyundai new county
      • Xe Kim Long
      • Xe King Long
      • XE GAZ
      • Xe cứu thương
    • Sơ Mi Rơ Mooc
    • Xe Tập Lái
      • Xe Tải Tập Lái
      • Xe Tập Lái Số Tự Động
      • Xe Tập Lái Số Sàn
  • Xe Tải Chuyên Dụng
    • Xe Tải Cánh Dơi
    • Xe Chở Mủ Cao Su
    • Xe Tải Kéo Chở Xe
    • Xe Tải Chở Heo, Chở Gia Súc
    • Xe Tải Chở Gà Vịt
    • Xe Tải Chở Chất Thải- Hút Hầm Cầu
    • Xe Tải Chở Xe Máy Chuyên Dùng
    • Xe Tải Bồn Chở Cám (Bồn Chở Thức Ăn Chăn Nuôi)
    • Xe Bồn Chở Xăng Dầu
      • Xe Howo Bồn Xăng Dầu
      • Xe Hino Bồn Xăng Dầu
      • Xe Huyndai Bồn Xăng Dầu
      • Xe Isuzu Bồn Xăng Dầu
      • Xe Dongfeng Bồn Xăng Dầu
      • Xe Chenglong Bồn Xăng Dầu
    • Xe Tải Bồn Phun Nước Tưới Cây Rửa Đường
    • Xe Tải Gắn Cẩu Tự Hành
      • Xe Tải Gắn Cẩu
      • Xe Đầu Kéo Gắn Cẩu Gập
    • Xe tải thùng đông lạnh
    • Xe Tải Ben Tự Đổ
    • Xe Tải Chở Rác Cuốn Ép Rác
    • Xe Tải Quét Đường
    • Xe Tải Bồn Xitec
      • XE HINO XITEC CHỞ DẦU ĂN
      • XE TẢI XITEC CHỞ AXIT
      • XE TẢI XITEC CHỞ OXY
    • XE TẢI XITEC CHỞ SỮA
  • Bán Xe Tải Trả Góp
  • Giá Xe Tải
    • Giá Xe Tải Hino
    • Giá Xe Tải Isuzu
    • Giá Cần Cẩu
    • Giá xe Hyundai
  • Xe Điện
  • Tin tức
  • Liên Hệ
  • Login
Bảng dự toán chi phí
Giá gồm VAT
Phí đăng kí trước bạ
Lệ phí biển số 150000
Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 2160000
Trách nhiệm dân sự (1 năm) 938300
Chi phí ước tính 0
Mua trả góp

    Họ & tên *:

    Điện thoại*:

    Email*:

    Nội dung:

     


    • Gọi điện

    • Nhắn tin

    • Chat zalo

    • Messenger

    Login

    Lost your password?