Unic là một trong những cái tên được nhắc đến hàng đầu trong lĩnh vực xe tải gắn cẩu trên thị trường hiện nay. Nổi bật với độ bền, khả năng vận hành ổn định và chất lượng vượt trội, Cẩu Unic không chỉ được ứng dụng rộng rãi trong các dòng xe tải nhỏ, trung và lớn mà còn xuất hiện ở nhiều công trình, nhà máy và bến cảng. Trong bài viết này Trường Long Auto sẽ cung cấp đến bạn thông tin chi tiết về cẩu Unic và so sánh thương hiệu này cùng các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

1. Đôi nét về thương hiệu cẩu Unic
Cẩu Unic là sản phẩm đến từ đất nước mặt trời mọc, trực thuộc tập đoàn Furukawa Unic Corporation – một trong những thương hiệu cơ khí hàng đầu với lịch sử hình thành từ năm 1946. Từ khi ra đời, Unic đã nhanh chóng khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực thiết bị nâng hạ nhờ chất lượng, độ bền và công nghệ tiên tiến.
Đến nay, Unic đã trở thành thương hiệu toàn cầu, được sử dụng phổ biến tại nhiều quốc gia như Việt Nam, Thái Lan, Indonesia, Malaysia và các nước châu Âu. Tại Việt Nam, Unic được nhập khẩu và lắp đặt trên nhiều dòng xe tải của Hyundai, Isuzu, Hino, Chenglong… phục vụ trong vận chuyển hàng hóa, xây dựng và công trình.
2. Ưu nhược điểm và các dòng cẩu Unic sử dụng phổ biến trên thị trường
2.1. Các dòng cẩu Unic đang được sử dụng phổ biến trên thị trường
Hiện nay, cẩu Unic có nhiều model khác nhau, được chia theo số tấn nâng và số đoạn cần. Một số dòng phổ biến gồm:
- Unic URV230 – URV340 (2 đến 3 tấn): Phù hợp cho các dòng xe tải nhỏ, hoạt động linh hoạt trong khu vực đô thị.
- Unic URV370 – URV500 (3,5 đến 5 tấn): Được ưa chuộng ở các dòng xe tải tầm trung, đáp ứng tốt nhu cầu nâng hạ hàng hóa tại kho bãi, công trường.
- Unic URV550 – URV800 (5,5 đến 8 tấn): Thường sử dụng cho xe tải nặng, xe chuyên dụng hoặc phục vụ ngành xây dựng.
- Unic URV1000 trở lên (10 tấn): Dành cho xe tải cỡ lớn và các công trình cần sức nâng mạnh, ổn định lâu dài.
2.2. Đánh giá cẩu Unic về ưu nhược điểm
Ưu điểm:
Là một trong những thương hiệu xe cẩu được yêu thích hàng đầu trên thị trường, cẩu Unic sở hữu cho mình những ưu điểm nổi bật như:
- Chất lượng Nhật Bản vượt trội: Cẩu Unic được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn quốc tế, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài.
- Đa dạng tải trọng và kích thước: Phù hợp với nhiều dòng xe khác nhau, từ xe tải nhỏ đến xe đầu kéo hạng nặng.
- Tốc độ nâng hạ nhanh, thao tác chính xác: Giúp tiết kiệm thời gian và tăng năng suất lao động.
- Dễ vận hành: Thiết kế bảng điều khiển thân thiện, giúp người dùng dễ dàng thao tác dù mới làm quen.
- Giá trị sử dụng lâu dài: Độ bền và khả năng giữ giá của cẩu Unic được đánh giá rất cao, đặc biệt trên thị trường xe đã qua sử dụng.
Nhược điểm:
Bên cạnh những ưu điểm nổi bật của mình, cẩu Unic cũng còn một vài hạn chế như:
- Giá thành tương đối cao: So với một số thương hiệu đến từ Trung Quốc hoặc Hàn Quốc, cẩu Unic có giá nhập khẩu cao hơn.
- Thời gian đặt hàng lâu: Một số model đặc biệt phải nhập khẩu theo đơn, nên thời gian giao hàng có thể kéo dài.
- Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt cao: Cần đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp để đảm bảo vận hành đúng chuẩn và an toàn.
Xem thêm: bảng giá cẩu Unic chi tiết nhất
3. So sánh cẩu Unic cùng các đối thủ
3.1. Cẩu Unic và cẩu Kanglim/ Soosan
Unic và Kanglim/ Soosan được xem là cuộc chiến cân bằng giữa phân khúc “cao cấp” và “giá trị cao”:
- Unic: Giá cao hơn nhưng có tự trọng cẩu nhẹ hơn, giúp tăng tải trọng hàng hóa được phép chở, mang lại hiệu quả kinh tế trực tiếp cho ngành vận tải. Thống trị phân khúc cẩu nhẹ dưới 5 tấn.
- Soosan/Kanglim: Lợi thế lớn nhất là giá bán cạnh tranh. Rất mạnh ở phân khúc 5 tấn trở lên, cung cấp sức nâng mạnh mẽ và nhiều tính năng hấp dẫn so với giá thành.
3.2. Cẩu Unic và cẩu Tadano
Cùng so sánh chi tiết về cẩu Unic và cẩu Tadano ngay nhé!
- Độ bền và tin cậy: Unic được định vị là lựa chọn tối ưu cho sự bền bỉ lâu dài.
- Tốc độ Vận hành: Lợi thế tuyệt đối của Tadano, phù hợp cho các ngành yêu cầu năng suất cao.
- Hỗ trợ sau bán hàng: Unic có lợi thế về sự phổ biến và sẵn có của phụ tùng.
4. Chi tiết thông số cẩu Unic
| BẢNG GIÁ CẨU UNIC CẬP NHẬT MỚI NHẤT | |||||||||||
| STT | Model | Công suất nâng (kg/m) | Chiều cao cẩu (max) | Bán kính làm việc (m) | Chiều dài cần (m) | Số đoạn cần | Gốc nâng (độ) | Góc quay (độ) | Trọng lượng cẩu (kg) | Chất lượng | Xuất xứ |
| I | Series UR-V230 | ||||||||||
| 1 | UR-V233K | 2,330 kg/1.7m | 7.6m | (0.60 – 6.23)m | (2.59 – 6.40)m | 3 | (1 – 76) độ | 361 độ, liên tục | ~755 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V234K | 2,330 kg/1.7m | 9.7m | (0.68 – 8.43)m | (2.87 – 8.60)m | 4 | (1 – 76) độ | 362 độ, liên tục | ~835 | Mới 100% | Thái |
| II | Series UR-V290 | ||||||||||
| 1 | UR-V295K | 3,030 kg/1.5m | 12.0m | (0.75 – 10.63)m | (3.15 – 10.80)m | 5 | (1 – 76) độ | 364 độ, liên tục | ~980 | Mới 100% | Thái |
| III | Series UR-V340 | ||||||||||
| 1 | UR-V343K | 3,030 kg/2.7m | 9.5m | (0.65 – 7.51)m | (3.31 – 7.70)m | 3 | (1 – 78) độ | 366 độ, liên tục | ~1,055 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V344K | 3,030 kg/2.6m | 11.7m | (0.67 – 9.81)m | (3.41 – 10.00)m | 4 | (1 – 78) độ | 367 độ, liên tục | ~1,145 | Mới 100% | Thái |
| 3 | UR-V345K | 3,030 kg/2.4m | 13.7m | (0.71 – 12.11)m | (3.54 – 12.30)m | 5 | (1 – 78) độ | 368 độ, liên tục | ~1,270 | Mới 100% | Thái |
| 4 | UR-V346 | 3,030 kg/2.4m | 15.9m | (0.73 – 14.42)m | (3.63 – 14.61)m | 6 | (1 – 78) độ | 369 độ, liên tục | ~1,305 | Mới 100% | Thái |
| IV | Series UR-V370 | ||||||||||
| 1 | UR-V373K | 3,030 kg/2.7m | 9,5m | (0.65 – 7.51)m | (3.31 – 7.70)m | 3 | (1 – 78) độ | 371 độ, liên tục | ~1,090 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V374K | 3,030 kg/2.6m | 11,7m | (0.67 – 9.81)m | (3.41 – 10.00)m | 4 | (1 – 78) độ | 372 độ, liên tục | ~1,180 | Mới 100% | Thái |
| 3 | UR-V375K | 3,030 kg/2.4m | 14,0m | (0.71 – 12.11)m | (3.54 – 12.30)m | 5 | (1 – 78) độ | 373 độ, liên tục | ~1,315 | Mới 100% | Thái |
| 4 | UR-V376K | 3,030 kg/2.4m | 16,2m | (0.73 – 14.42)m | (3.63 – 14.61)m | 6 | (1 – 78) độ | 374 độ, liên tục | ~1,350 | Mới 100% | Thái |
| V | Series UR-V550 | ||||||||||
| 1 | UR-V553 | 5.050 kg/2.2m | 10.1m | (0.69 – 8.13)m | (3.54 – 8.37)m | 3 | (1 – 78) độ | 376 độ, liên tục | ~1,500 | Mới 100% | Nhật |
| 2 | UR-V553K-TH | 5.050 kg/2.5m | 10.2m | (0.69 – 8.13)m | (3.54 – 8.37)m | 3 | (1 – 78) độ | 377 độ, liên tục | ~1,516 | Mới 100% | Thái |
| 3 | UR-V554K-TH | 5.050 kg/2.5m | 12.7m | 0.70 – 10.63)m | (3.60 – 10.87)m | 4 | (1 – 78) độ | 378 độ, liên tục | ~1,641 | Mới 100% | Thái |
| 4 | UR-V555K-TH | 5.050 kg/2.5m | 15.1m | (0.74 – 13.14)m | (3.78 – 13.38)m | 5 | (1 – 78) độ | 379 độ, liên tục | ~1,775 | Mới 100% | Thái |
| 5 | UR-V556K-TH | 5.050 kg/2.5m | 17.3m | (0.77 – 15.50)m | (3.96 – 15.74)m | 6 | (1 – 78) độ | 380 độ, liên tục | ~1,921 | Mới 100% | Thái |
| VI | Series UR-V630 | ||||||||||
| 1 | UR-V634K-CNB | 6.350 kg/2.0m | 12,4m | (0.70 – 10.63)m | (3.60 – 10.87)m | 4 | (1 – 78) độ | 382 độ, liên tục | ~1.750 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V635K-CNB | 6.350 kg/2.0m | 14.9m | (0.74 – 13.14)m | (3.78 – 13.38)m | 5 | (1 – 78) độ | 383 độ, liên tục | ~1.870 | Mới 100% | Thái |
| VII | Series UR-V800 | Mới 100% | |||||||||
| 1 | UR-V804YK-CNB | 8.070 kg/2.5m | 14.4m | (0.67 – 12.50)m | (4.30 – 12.80)m | 4 | (1 – 78) độ | 385 độ, liên tục | ~1.750 | Mới 100% | Thái |
| 2 | UR-V805YK-CNB | 8.070 kg/2.5m | 17.5m | (0.69 – 15.60)m | (4.40 – 15.90)m | 5 | (1 – 78) độ | 386 độ, liên tục | ~1.870 | Mới 100% | Thái |
| VIII | Series UR-V1000 | ||||||||||
| 1 | UR-V1004CNCTS (4 chân chống vận hành thủy lực, có ghế điều khiển trên cao) |
10.100 kg/2.5m | 15.6m | (0.95 – 13.69)m | (5.00 – 14.00)m | 4 | (-0,5-78) độ | 388 độ, liên tục | ~4.3530 | Mới 100% | T.Quốc |
| 2 | UR-V1004CNCTS (4 chân chống vận hành thủy lực, có ghế điều khiển trên cao) |
10.100 kg/2.5m | 15.6m | (0.95 – 13.69)m | (5.00 – 14.00)m | 4 | (-0,5-78) độ | 389 độ, liên tục | ~4.3530 | Mới 100% | T.Quốc |
| IX | Phụ kiện | ||||||||||
| 1 | Chân sau ra vào bằng tay | OGV42 | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN |
| 2 | Chân sau ra vào bằng thủy lực | OGV64 | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN |
| 3 | Chân trước hành trình dài | G | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN |
| 4 | Rỏ cẩu composite + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) | RCP | X | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN |
| 5 | Rỏ cẩu thép + quay + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) | RTQ | X | X | X | X | X | X | Mới 100% | VN | |
| Rổ cẩu thép + quay + tự cân bằng (2 người + dụng cụ) 1 đĩa ma sát diesel | |||||||||||




















